Con số may mắn hôm nay 1/2/2026 cho 12 con giáp và cung hoàng đạo
Khám phá bộ số cát lành ngày 1/2/2026 dựa trên Cửu cung phi tinh và ngũ hành. Gợi ý vận trình tài lộc, sự nghiệp cho 12 con giáp và 12 cung hoàng đạo.
Con số may mắn hôm nay 1/2/2026 được xác định dựa trên sự kết hợp giữa Cửu cung phi tinh và ngũ hành nạp âm của từng tuổi. Đây là nguồn tham khảo giúp bạn lựa chọn những con số tương hòa, hỗ trợ vận trình công việc và cuộc sống trong ngày mới thuận lợi hơn.

1. Con số may mắn theo 12 con giáp ngày 1/2/2026
Tuổi Tý: Tài bạch rực sáng
Vận trình tuổi Tý ngày 1/2 có nhiều khởi sắc, đặc biệt là ở phương diện đầu tư và kinh doanh.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1984 | Giáp Tý | Kim | 31, 74, 1 | 95, 6, 31 |
| 1996 | Bính Tý | Thủy | 36, 8, 8 | 89, 2, 7 |
| 2008 | Mậu Tý | Hỏa | 53, 72, 19 | 58, 9, 31 |
| 1960 | Canh Tý | Thổ | 22, 3, 8 | 46, 0, 7 |
| 1972 | Nhâm Tý | Mộc | 85, 3, 3 | 50, 8, 2 |
- Giáp Tý (Kim): Cơ hội đầu tư sinh lời lớn, tiền bạc dồi dào.
- Bính Tý (Thủy): Kinh doanh đón nhận luồng sinh khí mới.
- Mậu Tý (Hỏa): Tình cảm đôi lứa hài hòa, gắn kết.
Tuổi Sửu: Quý nhân chỉ đường
Nhờ cục diện Tam Hợp, người tuổi Sửu gặp nhiều thuận lợi trong công việc và tài chính.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1985 | Ất Sửu | Kim | 24, 9, 6 | 75, 5, 7 |
| 1997 | Đinh Sửu | Thủy | 38, 6, 1 | 97, 2, 8 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Hỏa | 73, 0, 5 | 47, 1, 9 |
| 1961 | Tân Sửu | Thổ | 42, 8, 6 | 53, 3, 4 |
| 1973 | Quý Sửu | Mộc | 39, 6, 6 | 17, 7, 8 |
- Ất Sửu (Kim): Công việc hanh thông, có quý nhân trợ giúp.
- Kỷ Sửu (Hỏa): Thu nhập cải thiện rõ rệt, xứng đáng công sức bỏ ra.
- Quý Sửu (Mộc): Gia đạo yên vui, tinh thần lạc quan.
Tuổi Dần: Cần trọng thị phi
Tuổi Dần có vận trình làm việc chăm chỉ nhưng cần đề phòng những tác động tiêu cực từ bên ngoài.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1974 | Giáp Dần | Thủy | 50, 8, 6 | 23, 4, 8 |
| 1986 | Bính Dần | Hỏa | 74, 1, 3 | 12, 9, 5 |
| 1998 | Mậu Dần | Thổ | 89, 6, 7 | 37, 5, 9 |
| 2010 | Canh Dần | Mộc | 22, 7, 6 | 08, 3, 0 |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim | 71, 6, 5 | 58, 1, 4 |
- Giáp Dần (Thủy): Làm việc hiệu quả nhưng cần đề phòng tiểu nhân.
- Mậu Dần (Thổ): Giữ bình tĩnh trước các tin đồn thất thiệt.
- Canh Dần (Mộc): Cơ hội tốt cho người độc thân bày tỏ tình cảm.
Tuổi Mão: Kiên nhẫn là chìa khóa
Vận trình tài chính của tuổi Mão duy trì ở mức ổn định, chưa có nhiều đột phá lớn.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1975 | Ất Mão | Thủy | 69, 2, 3 | 37, 7, 8 |
| 1987 | Đinh Mão | Hỏa | 75, 4, 6 | 48, 5, 7 |
| 1999 | Kỷ Mão | Thổ | 14, 8, 3 | 08, 6, 0 |
| 1951 | Tân Mão | Mộc | 06, 3, 9 | 45, 9, 6 |
| 1963 | Quý Mão | Kim | 34, 0, 9 | 70, 4, 4 |
- Đinh Mão (Hỏa): Hạn chế đưa ra các quyết định tài chính quan trọng.
- Kỷ Mão (Thổ): Tránh bốc đồng để không gây mâu thuẫn xã hội.
- Tân Mão (Mộc): Nửa kia là điểm tựa tinh thần vững chắc.
Tuổi Thìn: Tình cảm thăng hoa
Ngày 1/2 mang lại nhiều niềm vui trong các mối quan hệ cá nhân cho người tuổi Thìn.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1964 | Giáp Thìn | Hỏa | 75, 9, 2 | 09, 6, 5 |
| 1976 | Bính Thìn | Thổ | 33, 4, 7 | 64, 8, 0 |
| 1988 | Mậu Thìn | Mộc | 11, 5, 4 | 96, 7, 1 |
| 2000 | Canh Thìn | Kim | 38, 0, 7 | 19, 5, 0 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Thủy | 97, 2, 2 | 31, 8, 6 |
- Giáp Thìn (Hỏa): Đôi lứa thấu hiểu, tôn trọng lẫn nhau.
- Canh Thìn (Kim): Tránh làm việc theo cảm tính để không bị phản đối.
- Nhâm Thìn (Thủy): Cần tỉnh táo để vượt qua các biến cố nhỏ.
Tuổi Tị: Duy trì sự ổn định
Công việc và tài chính của tuổi Tị không có nhiều biến động, đòi hỏi sự chủ động hơn.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1965 | Ất Tị | Hỏa | 36, 6, 4 | 75, 4, 8 |
| 1977 | Đinh Tị | Thổ | 08, 7, 7 | 43, 0, 4 |
| 1989 | Kỷ Tị | Mộc | 87, 5, 2 | 55, 9, 6 |
| 2001 | Tân Tị | Kim | 37, 8, 5 | 10, 2, 9 |
| 1953 | Quý Tị | Thủy | 73, 8, 6 | 59, 3, 5 |
- Đinh Tị (Thổ): Cần học hỏi kiến thức mới để không bị tụt hậu.
- Tân Tị (Kim): Mối quan hệ đôi lứa ngày càng khăng khít.
- Quý Tị (Thủy): Người độc thân nên kiên nhẫn trong chuyện tình cảm.
Tuổi Ngọ: Kiên trì vượt trở ngại
Một ngày đòi hỏi bản mệnh tuổi Ngọ phải giữ tâm thế nhẫn nại trước các thử thách.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1954 | Giáp Ngọ | Kim | 76, 9, 0 | 08, 5, 3 |
| 1966 | Bính Ngọ | Thủy | 59, 2, 8 | 82, 7, 5 |
| 1978 | Mậu Ngọ | Hỏa | 67, 0, 4 | 18, 6, 6 |
| 1990 | Canh Ngọ | Thổ | 99, 2, 2 | 45, 8, 1 |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Mộc | 47, 1, 6 | 79, 5, 0 |
- Giáp Ngọ (Kim): Tránh nóng nảy khi các toan tính gặp trở ngại.
- Mậu Ngọ (Hỏa): Chủ động thay đổi phương hướng làm việc.
- Canh Ngọ (Thổ): Dành thời gian vun đắp tình cảm gia đình.
Tuổi Mùi: Tài lộc chuyển biến tích cực
Dù gặp một vài rắc rối nhỏ, vận trình tài chính của tuổi Mùi vẫn rất khả quan.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1955 | Ất Mùi | Kim | 26, 5, 4 | 80, 7, 6 |
| 1967 | Đinh Mùi | Thủy | 57, 0, 4 | 11, 6, 8 |
| 1979 | Kỷ Mùi | Hỏa | 98, 1, 7 | 43, 9, 4 |
| 1991 | Tân Mùi | Thổ | 75, 4, 1 | 39, 8, 8 |
| 2003 | Quý Mùi | Mộc | 37, 1, 5 | 77, 0, 3 |
- Ất Mùi (Kim): Tiết chế tính thẳng thắn để tránh thị phi.
- Kỷ Mùi (Hỏa): Nguồn thu nhập dồi dào, tài lộc khởi sắc.
- Quý Mùi (Mộc): Tài chính rủng rỉnh, thoải mái chi dùng.
Tuổi Thân: Đón tin vui tiền bạc
Người tuổi Thân gặt hái được những thành quả xứng đáng sau thời gian dài nỗ lực.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1956 | Bính Thân | Hỏa | 90, 1 | 32, 5, 6 |
| 1968 | Mậu Thân | Thổ | 65, 8, 8 | 08, 7, 9 |
| 1980 | Canh Thân | Mộc | 71, 1, 5 | 47, 6, 0 |
| 1992 | Nhâm Thân | Kim | 19, 9, 6 | 25, 4, 9 |
| 2004 | Giáp Thân | Thủy | 27, 3, 8 | 14, 8, 0 |
- Giáp Thân (Thủy): Nhận nhiều tin vui về tài chính.
- Bính Thân (Hỏa): Công việc thuận lợi, chuẩn bị nhận trọng trách mới.
- Canh Thân (Mộc): Cần bao dung hơn để hóa giải hiểu lầm tình cảm.
Tuổi Dậu: Công danh khởi sắc
Mọi dự tính trong công việc của người tuổi Dậu đều có xu hướng đạt kết quả như ý.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1957 | Đinh Dậu | Hỏa | 05, 9, 8 | 18, 7, 5, 2 |
| 1969 | Kỷ Dậu | Thổ | 29, 7, 9 | 36, 8, 4, 7 |
| 1981 | Tân Dậu | Mộc | 93, 0, 1 | 21, 5, 8, 6 |
| 1993 | Quý Dậu | Kim | 74, 6, 5 | 30, 1, 8 |
| 2005 | Ất Dậu | Thủy | 33, 2, 7 | 43, 6, 9 |
- Ất Dậu (Thủy): Quyết đoán thực hiện kế hoạch để thành công.
- Kỷ Dậu (Thổ): Ngày lành cho mưu cầu công danh hoặc thay đổi nơi ở.
- Tân Dậu (Mộc): Tiền bạc hanh thông, hợp tác làm ăn có lợi.
Tuổi Tuất: Vận trình lên cao
Tinh thần năng nổ giúp người tuổi Tuất gặt hái nhiều thành tích trong sự nghiệp.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 2006 | Bính Tuất | Thổ | 45, 9, 4 | 09, 3, 6, 7 |
| 1958 | Mậu Tuất | Mộc | 08, 4, 3 | 33, 7, 0, 4 |
| 1970 | Canh Tuất | Kim | 74, 8, 7 | 71, 6, 3, 9 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Thủy | 50, 1, 1 | 68, 3, 5, 8 |
| 1994 | Giáp Tuất | Hỏa | 73, 4, 6 | 23, 6, 2 |
- Giáp Tuất (Hỏa): Công danh thăng tiến mạnh mẽ.
- Bính Tuất (Thổ): Thận trọng trong việc cho vay mượn tiền bạc.
- Nhâm Tuất (Thủy): Chú ý chăm sóc sức khỏe, tránh mệt mỏi kéo dài.
Tuổi Hợi: Đối mặt thử thách
Cục diện tương xung đòi hỏi người tuổi Hợi cần bình tĩnh xử lý các mâu thuẫn phát sinh.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Mệnh | Số may mắn (Nam) | Số may mắn (Nữ) |
|---|---|---|---|---|
| 1995 | Ất Hợi | Hỏa | 35, 2, 6 | 57, 2, 4, 7 |
| 1959 | Kỷ Hợi | Mộc | 57, 9, 8 | 60, 1, 5, 4 |
| 1971 | Tân Hợi | Kim | 48, 0, 5 | 29, 3, 6, 7 |
| 1983 | Quý Hợi | Thủy | 16, 3, 8 | 48, 5, 7, 7 |
| 2007 | Đinh Hợi | Thổ | 10, 8, 3 | 25, 6, 9 |
- Ất Hợi (Hỏa): Kiên nhẫn tháo gỡ khó khăn trong kế hoạch định sẵn.
- Kỷ Hợi (Mộc): Tránh lời nói gây tổn thương trong tình cảm.
- Tân Hợi (Kim): Tài chính ổn định là điểm sáng trong ngày.
2. Con số may mắn của 12 cung hoàng đạo ngày 1/2/2026
Bên cạnh con giáp, các cung hoàng đạo cũng có những con số mang lại cát khí riêng cho ngày mới:
- Bạch Dương: 03, 07
- Kim Ngưu: 24, 34
- Song Tử: 26, 65
- Cự Giải: 12, 55
- Sư Tử: 03, 90
- Xử Nữ: 04, 75
- Thiên Bình: 27, 56
- Bọ Cạp: 35, 88
- Nhân Mã: 64, 99
- Ma Kết: 22, 77
- Bảo Bình: 49, 98
- Song Ngư: 23, 40
(*) Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm.


