Con số may mắn ngày 1/1/2026 cho 12 con giáp và cung hoàng đạo
Tra cứu con số tài lộc và dự báo tử vi ngày 1/1/2026 giúp bạn chủ động đón nhận vận may về sự nghiệp, tài chính và tình cảm trong ngày đầu năm mới.
Việc lựa chọn con số may mắn trong ngày đầu năm 1/1/2026 dựa trên ứng dụng Cửu cung phi tinh và ngũ hành là phương pháp tham khảo giúp tìm ra các trị số hòa hợp với từng bản mệnh. Dưới đây là dự báo chi tiết về vận trình và các con số cát tường cho 12 con giáp và 12 cung hoàng đạo.

1. Con số tài lộc theo 12 con giáp ngày 1/1/2026
Tuổi Tý
Vận trình tuổi Tý có bước chuyển mình tích cực. Giáp Tý đón nhận cơ hội bứt phá, Bính Tý tài chính dồi dào nhờ các khoản đầu tư thông minh.
- Giáp Tý (1984): Nam (71, 67, 45, 9); Nữ (86, 53, 9, 0, 2)
- Bính Tý (1996): Nam (4, 14, 60, 87); Nữ (2, 27, 50, 49)
- Mậu Tý (1948, 2008): Nam (7, 13, 8, 25, 0, 7, 90, 75, 34); Nữ (8, 5, 14, 16, 8, 8, 12, 69, 93)
- Canh Tý (1960): Nam (45, 09, 5, 16); Nữ (24, 14, 2, 88)
Tuổi Sửu
Duyên phận của người tuổi Sửu, đặc biệt là Ất Sửu, có dấu hiệu nở rộ. Kỷ Sửu nhận được nhiều lộc tài từ con cháu.
- Ất Sửu (1985): Nam (61, 51, 8, 98); Nữ (9, 18, 6, 45, 2)
- Đinh Sửu (1997): Nam (3, 26, 03, 74); Nữ (3, 3, 25, 70, 1)
- Tân Sửu (1961): Nam (31, 0, 26, 37); Nữ (3, 2, 59, 7, 50)
Tuổi Dần
Bính Dần gặt hái thành công vào phút chót, trong khi Mậu Dần có tài chính rủng rỉnh để tự thưởng cho bản thân.
- Giáp Dần (1974): Nam (8, 40, 7, 69, 9); Nữ (7, 8, 11, 3, 47)
- Bính Dần (1986): Nam (5, 3, 36, 8, 10); Nữ (19, 60, 7, 58)
- Nhâm Dần (1962): Nam (2, 18, 6, 55, 9); Nữ (4, 8, 62, 8, 70)
Tuổi Mão
Gia đạo người tuổi Mão an yên. Ất Mão nên tập trung sắp xếp mục tiêu cá nhân, Đinh Mão có tài chính ổn định nhờ sự hỗ trợ từ gia đình.
- Ất Mão (1975): Nam (7, 9, 05, 8, 27); Nữ (8, 15, 7, 05, 3)
- Quý Mão (1963): Nam (1, 7, 8, 55, 19); Nữ (5, 6, 12, 8, 05)
Tuổi Thìn
Giáp Thìn có cơ hội thu lợi nhuận lớn từ kinh doanh. Bính Thìn khép lại năm cũ với vị thế dẫn đầu trong sự nghiệp.
- Mậu Thìn (1988): Nam (3, 9, 6, 14, 50); Nữ (3, 0, 38, 9, 38)
- Nhâm Thìn (1952): Nam (3, 4, 70, 8, 54); Nữ (3, 3, 26, 0, 98)
Tuổi Tị
Kỷ Tị có nguồn thu khả quan từ kinh doanh trực tuyến. Ất Tị hoàn thành xuất sắc các dự định và nhận lời khen từ cấp trên.
- Đinh Tị (1977): Nam (55, 81, 7, 96); Nữ (1, 0, 15, 9, 75)
- Kỷ Tị (1989): Nam (2, 6, 60, 5, 27); Nữ (4, 3, 87, 2, 51)
Tuổi Ngọ
Bính Ngọ nhận được sự nể trọng từ đồng nghiệp. Canh Ngọ có vận trình tình cảm thấu hiểu và gắn kết.
- Giáp Ngọ (1954): Nam (1, 8, 42, 9, 57); Nữ (5, 3, 39, 3, 02)
- Canh Ngọ (1990): Nam (1, 9, 01, 8, 36); Nữ (5, 2, 65, 5, 98)
Tuổi Mùi
Ất Mùi có bước đột phá trong sự nghiệp, Đinh Mùi đón nhận vận may tiền bạc bất ngờ từ khoản thừa kế hoặc biếu tặng.
- Kỷ Mùi (1979): Nam (3, 9, 90, 3, 56); Nữ (3, 4, 57, 7, 09)
- Tân Mùi (1991): Nam (9, 6, 31, 8, 20); Nữ (6, 2, 79, 5, 71)
Tuổi Thân
Giáp Thân có cung tài lộc vượng sắc. Bính Thân sẵn sàng cho những nhiệm vụ mới với đầy đam mê và khát khao.
- Mậu Thân (1968): Nam (5, 9, 24, 5, 74); Nữ (1, 5, 13, 8, 89)
- Canh Thân (1980): Nam (2, 7, 26, 4, 21); Nữ (4, 1, 7, 89, 98)
Tuổi Dậu
Ất Dậu có kế hoạch tương lai hoàn hảo, trong khi Đinh Dậu đón nhận tin vui về tình cảm, đặc biệt là những người yêu xa.
- Tân Dậu (1981): Nam (1, 8, 14, 3, 39); Nữ (5, 7, 40, 1, 97)
- Quý Dậu (1993): Nam (7, 2, 25, 4, 15); Nữ (8, 6, 13, 9, 82)
Tuổi Tuất
Mậu Tuất đón tin vui tài chính từ các nguồn thu phụ. Canh Tuất cảm nhận được sự đồng lòng và ấm áp bên tổ ấm gia đình.
- Canh Tuất (1970): Nam (3, 2, 55, 4, 43); Nữ (3, 9, 60, 1, 39)
- Nhâm Tuất (1982): Nam (9, 5, 42, 2, 77); Nữ (6, 6, 13, 6, 80)
Tuổi Hợi
Ất Hợi có vận tài chính cực vượng vào thời điểm giao thừa. Đinh Hợi hoàn thành xuất sắc các mục tiêu công việc cuối năm.
- Tân Hợi (1971): Nam (2, 3, 00, 7, 55); Nữ (4, 6, 52, 4, 71)
- Quý Hợi (1983): Nam (8, 0, 45, 7, 82); Nữ (7, 4, 99, 8, 14)
2. Con số may mắn của 12 cung hoàng đạo ngày 1/1/2026
Dưới đây là các cặp số mang lại cát khí cho 12 cung hoàng đạo trong ngày đầu năm mới:
| Cung Hoàng Đạo | Con số may mắn |
|---|---|
| Bạch Dương | 11, 73 |
| Kim Ngưu | 8, 10 |
| Song Tử | 22, 50 |
| Cự Giải | 9, 40 |
| Sư Tử | 21, 16 |
| Xử Nữ | 42, 77 |
| Thiên Bình | 1, 9 |
| Bọ Cạp | 2, 7 |
| Nhân Mã | 20, 40 |
| Ma Kết | 6, 99 |
| Bảo Bình | 10, 19 |
| Song Ngư | 3, 51 |
*Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm.


