Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2026: Cao nhất 97 điểm
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 cao nhất 97 điểm
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026 đối với các chương trình đào tạo tại TP.HCM và UEH Mekong - Vĩnh Long. Theo kết quả của Hội đồng tuyển sinh, tại cơ sở TP.HCM, mức điểm trúng tuyển dao động từ 70 đến 97 điểm trên thang 100.
Như vậy, chương trình có mức đầu vào cao nhất tại UEH năm nay đạt tới 97 điểm, chỉ còn cách mức tuyệt đối 100 điểm một khoảng rất nhỏ. Ở UEH Mekong - Vĩnh Long, điểm chuẩn thấp hơn, nằm trong khoảng 60-67 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2026 chi tiết theo từng chương trình đào tạo như sau:
| TT | Ngành, chương trình đào tạo | Chỉ tiêu | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201: Tiếng Anh thương mại | 150 | D01, D09, D14 | 83.4 |
| 2 | 7310101: Kinh tế | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.2 |
| 3 | 7310102_1: Kinh tế chính trị | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.5 |
| 4 | 7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 5 | 7310104_1: Kinh tế đầu tư | 200 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.5 |
| 6 | 7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.1 |
| 7 | 7310107: Thống kê kinh doanh | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83 |
| 8 | 7310108_1: Toán tài chính | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.2 |
| 9 | 7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.5 |
| 10 | 7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 60 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 90.2 |
| 11 | 73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao | 40 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 70 |
| 12 | 7340101_1: Quản trị kinh doanh | 750 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.4 |
| 13 | 73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71 |
| 14 | 7340101_2: Kinh doanh số | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 87 |
| 15 | 7340101_3: Quản trị bệnh viện | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.9 |
| 16 | 7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.7 |
| 17 | 73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 18 | 7340115_1: Marketing | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.2 |
| 19 | 73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.3 |
| 20 | 7340115_2: Công nghệ Marketing | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.2 |
| 21 | 7340116: Bất động sản | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 72.5 |
| 22 | 7340120_1: Kinh doanh quốc tế | 320 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.5 |
| 23 | 73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | 250 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.3 |
| 24 | 7340121_1: Kinh doanh thương mại | 170 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.5 |
| 25 | 73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86 |
| 26 | 7340122: Thương mại điện tử | 140 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.2 |
| 27 | 7340201_1: Tài chính công | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79 |
| 28 | 7340201_2: Thuế | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.7 |
| 29 | 7340201_3: Ngân hàng | 220 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.8 |
| 30 | 73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 31 | 7340201_4: Thị trường chứng khoán | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77 |
| 32 | 7340201_5: Tài chính | 380 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.2 |
| 33 | 73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần | 90 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.2 |
| 34 | 7340201_6: Đầu tư tài chính | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.8 |
| 35 | 73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 36 | 7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.5 |
| 37 | 7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 38 | 7340204: Bảo hiểm | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.3 |
| 39 | 7340205: Công nghệ tài chính | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.7 |
| 40 | 7340206_1: Tài chính quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.5 |
| 41 | 73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.3 |
| 42 | 7340301_1: Kế toán doanh nghiệp | 510 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.1 |
| 43 | 73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 44 | 7340301_2: Kế toán công | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 81 |
| 45 | 7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 46 | 7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80 |
| 47 | 7340302_1: Kiểm toán | 120 | A00, A01, D01, D07, D09 | 91.1 |
| 48 | 73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85 |
| 49 | 7340403: Quản lý công | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76 |
| 50 | 7340404: Quản trị nhân lực | 150 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.3 |
| 51 | 7340405: Hệ thống thông tin quản lý | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.8 |
| 52 | 7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế | 70 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.5 |
| 53 | 7380101_2: Luật | 40 | A00, A01, D01, D09, X25 | 76 |
| 54 | 7380107: Luật kinh tế | 80 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.5 |
| 55 | 7380109: Luật thương mại quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D09, X25 | 80 |
| 56 | 7460108_1: Khoa học dữ liệu | 55 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.1 |
| 57 | 7460108_2: Phân tích dữ liệu | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 91.5 |
| 58 | 7480101: Khoa học máy tính | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.4 |
| 59 | 7480103: Kỹ thuật phần mềm | 55 | A00, A01, D01, D07, X26 | 76.6 |
| 60 | 7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 75 |
| 61 | 74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 60 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70 |
| 62 | 7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77 |
| 63 | 74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70 |
| 64 | 7480201_1: Công nghệ thông tin | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.5 |
| 65 | 7480201_2: Công nghệ nghệ thuật | 70 | A00, A01, D01, D07, X26 | 84.5 |
| 66 | 7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 100 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.5 |
| 67 | 7480202: An toàn thông tin | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77 |
| 68 | 7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70 |
| 69 | 7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 97 |
| 70 | 75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, X26 | 94 |
| 71 | 7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | 60 | A00, A01, D01, D07, X26 | 87 |
| 72 | 75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88 |
| 73 | 7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand | 80 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70 |
| 74 | 7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) | 40 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70 |
| 75 | 7620114: Kinh doanh nông nghiệp | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.3 |
| 76 | 7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 165 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.3 |
| 77 | 7810201_1: Quản trị khách sạn | 85 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.5 |
| 78 | 7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.7 |
| 79 | 7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.5 |
| 80 | ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70 |
| 81 | ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh | 500 | A00, A01, D01, D07, D09 | 84.1 |
| 82 | ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79 |
Điểm chuẩn năm 2026 của Đại học Kinh tế TP HCM tại phân hiệu Vĩnh Long như sau:
| TT | Ngành, chương trình đào tạo | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 30 | D01,D09, D14 | 60 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 40 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 3 | Marketing | 70 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 60 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 5 | Thương mại điện tử | 60 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 6 | Ngân hàng | 40 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 7 | Tài chính | 50 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 8 | Thuế | 30 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 9 | Kế toán doanh nghiệp | 50 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 10 | Luật kinh tế | 40 | A00,A01,D01,D09 | 60 |
| 11 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 30 | A00,A01,D01,D07 | 60 |
| 12 | Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | 30 | A00,A01,D01,D07 | 60 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | A00,A01,D01,D07 | 67 |
| 14 | Kinh doanh nông nghiệp | 30 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
| 15 | Quản trị khách sạn | 30 | A00,A01,D01,D07,D09 | 60 |
Năm đầu tiên UEH xét tuyển tổng hợp
Mùa tuyển sinh 2026 đánh dấu năm đầu tiên Đại học Kinh tế TP.HCM áp dụng phương thức xét tuyển tổng hợp.
Theo phương án này, điểm trúng tuyển được xác định trên thang điểm 100, thay vì sử dụng trực tiếp các thang điểm riêng biệt của từng kỳ thi.
UEH tiến hành quy đổi kết quả của các phương thức và kỳ thi khác nhau về cùng một thang điểm chung trước khi xét tuyển.
Cách làm này giúp nhà trường so sánh kết quả của thí sinh từ nhiều nguồn tuyển khác nhau trên cùng một hệ quy chiếu.
UEH quy đổi các kỳ thi về cùng thang 100
Theo Đại học Kinh tế TP.HCM, việc quy đổi được thực hiện theo nguyên tắc bảo đảm tính tương đương giữa các kỳ thi, căn cứ hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Do đó, khi tham khảo điểm chuẩn, thí sinh cần lưu ý mức 70-97 điểm tại TP.HCM hay 60-67 điểm tại UEH Mekong đều là kết quả sau khi được quy đổi về thang 100.
Điểm số này không nên được so sánh trực tiếp với mức điểm trên thang 30 của các trường sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT theo cách truyền thống.
Với mức điểm chuẩn cao nhất 97/100, Đại học Kinh tế TP.HCM ghi nhận mặt bằng trúng tuyển cao ở nhiều chương trình tại TP.HCM trong năm đầu triển khai xét tuyển tổng hợp.


