Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026, logistics cao nhất 26,5 điểm
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 cao nhất 26,5 điểm
Chiều 9/8, Trường Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026 đối với các ngành và chương trình đào tạo. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tiếp tục có mức trúng tuyển cao nhất toàn trường với 26,5 điểm trên thang 30. Tuy nhiên, so với mùa tuyển sinh trước, điểm chuẩn ngành này đã giảm khoảng 1,3 điểm.
Ngoài chương trình chuẩn, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chương trình IPOP cũng nằm trong nhóm có điểm đầu vào từ 25 điểm trở lên. Một số ngành khác có mức trúng tuyển cao gồm Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử và Ngôn ngữ Trung Quốc. Trong đó, Ngôn ngữ Trung Quốc ghi nhận mức điểm cao ở cả chương trình chuẩn và chương trình IPOP.
Ở nhóm thấp hơn, mức điểm chuẩn thấp nhất của trường năm nay là 21,5 điểm, xuất hiện tại một số ngành, chương trình như Quản trị kinh doanh chương trình IPOP, Quản trị khách sạn, Tài chính - Ngân hàng và một số lựa chọn đào tạo khác.
Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại năm 2026 chi tiết theo từng ngành và chương trình như sau:
| TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành/Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn |
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 23,25 |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 22,5 |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 22,5 |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 22,5 |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 23,75 |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23,25 |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 24,5 |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 23,5 |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,75 |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 24,5 |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 23,5 |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 24,5 |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26,5 |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25,8 |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25,25 |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24,75 |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 24,25 |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 22,25 |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 23,75 |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 22,5 |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 23,7 |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 24,75 |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24,25 |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 25 |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 23,5 |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 23 |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 22,5 |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 21,5 |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 23,75 |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 23,7 |
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 25,75 |
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25,3 |
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 21,5 |
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22,5 |
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22 |
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) | 22 |
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 23 |
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế | 23 |
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24 |
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 21,5 |
Đại học Thương mại tuyển 6.100 sinh viên năm 2026
Năm nay, Trường Đại học Thương mại dự kiến tuyển 6.100 sinh viên cho các ngành và chương trình đào tạo.
Thí sinh có thể lựa chọn giữa chương trình chuẩn, chương trình IPOP cùng một số chương trình tiên tiến, song bằng quốc tế tùy theo ngành học và định hướng cá nhân.
Mức điểm trúng tuyển có sự chênh lệch giữa từng chương trình, do đó thí sinh cần kiểm tra chính xác mã ngành và loại hình đào tạo khi đối chiếu kết quả.
Học phí Đại học Thương mại năm 2026
Với các chương trình chuẩn, học phí Đại học Thương mại dự kiến dao động từ 25,75 đến 30,69 triệu đồng.
Đối với chương trình IPOP, mức học phí khoảng 42,35 triệu đồng.
Một số chương trình đặc thù áp dụng mức học phí tính theo toàn khóa. Trong đó, chương trình song bằng quốc tế có tổng học phí khoảng 260 triệu đồng/khóa, còn chương trình tiên tiến khoảng 200 triệu đồng/khóa.
Thí sinh nên đối chiếu chương trình trúng tuyển với mức học phí tương ứng để chủ động tính toán chi phí trong toàn bộ thời gian học.
Với mức điểm chuẩn từ 21,5 đến 26,5 điểm, Đại học Thương mại ghi nhận xu hướng giảm ở nhiều ngành trong năm 2026. Tuy nhiên, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cùng nhóm Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử và Ngôn ngữ Trung Quốc vẫn duy trì mức đầu vào nổi bật.


