Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long 2026: Đang cập nhật, xem dữ liệu 3 năm
Trường Đại học Hạ Long chưa công bố điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027; thí sinh có thể tham khảo dữ liệu từ năm 2023 đến 2025.
Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2026 - 2027 theo phương thức điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ thông tin chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần đây để đánh giá mức độ cạnh tranh và cân nhắc nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long 2026 - 2027
Nhà trường hiện chưa công bố điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027. Bảng điểm chuẩn sẽ được cập nhật khi có thông tin mới.

Việc theo dõi điểm chuẩn các năm trước giúp thí sinh có thêm cơ sở tham khảo khi sắp xếp nguyện vọng. Tuy nhiên, điểm chuẩn từng năm có thể thay đổi theo phương thức xét tuyển, số lượng thí sinh đăng ký và kết quả thi.
Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long trong 3 năm qua
Dưới đây là điểm chuẩn theo kết quả thi THPT trong các năm 2023, 2024, 2025 và điểm xét học bạ năm 2025 theo dữ liệu nguồn.
| STT | Ngành học | Năm 2023 Xét kết quả thi THPT | Năm 2024 Xét kết quả thi THPT | Năm 2025 Xét kết quả thi THPT | Năm 2025 Xét học bạ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 | 15,00 | 20.00 | 22.15 |
| 2 | Quản trị khách sạn | 15,00 | 15,00 | 16.00 | 19.00 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 15,00 | 15,00 | 16.25 | 19.50 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18,00 | 22,50 | 22.50 | 24.00 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Nuôi trồng thủy sản | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15,00 | 15,00 | 16.00 | 19.00 |
| 11 | Khoa học máy tính | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Giáo dục Tiểu học | 23,00 | 25,95 | 24.00 | – |
| 13 | Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) | 20,00 | 26,60 | 26.28 | – |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 15,00 | 16.00 | 19.00 |
| 15 | Thiết kế đồ họa | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 16 | Kế toán | – | 15,00 | 16.00 | 19.00 |
| 17 | Sư phạm Tin học | – | 19,00 | 21.75 | – |
| 18 | Sư phạm Ngữ văn | – | 26,90 | 27.32 | – |
| 19 | Sư phạm tiếng Anh | – | 25,20 | 23.60 | – |
| 20 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | – | 19,50 | 22.52 | – |
| 21 | Sư phạm Toán học | – | – | 23.30 | – |
| 22 | Sư phạm Âm nhạc | – | – | 19.00 Điểm thi THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu | – |
| 23 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | – | – | 16.5 | 19.00 |
| 24 | Quản lý văn hóa | – | – | 17.00 | 19.50 |
| 25 | Du lịch và Dịch vụ hàng không | – | – | 17.00 | 19.50 |
| 26 | Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) | – | – | 25.07 | – |
Cách tính điểm xét tuyển đại học
Điểm xét tuyển năm 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Các công thức dưới đây được nêu trong nguồn để thí sinh tham khảo.
Xét theo điểm thi THPT
Với ngành không nhân hệ số, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên nếu có.
Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên
Ví dụ, tổ hợp A00 gồm Toán 7, Lý 7.5 và Hóa 8 có tổng điểm là 22.5.
Với ngành có môn nhân hệ số, nguồn nêu hai công thức:
- Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên.
- Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên.
Điểm ưu tiên
Theo dữ liệu nguồn, nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4 được cộng 2 điểm; nhóm đối tượng 5, 6, 7 được cộng 1 điểm.
Mức ưu tiên khu vực gồm: KV1 cộng 0,75 điểm; KV2-NT cộng 0,5 điểm; KV2 cộng 0,25 điểm; KV3 không cộng điểm.
Xét theo học bạ THPT
Với tổ hợp 3 môn, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm 3 môn cộng điểm ưu tiên. Nếu có môn nhân hệ số, công thức là: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên.
Trong đó, M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
Xét theo điểm đánh giá năng lực
- Điểm của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh có tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200.
- Điểm của Đại học Quốc gia Hà Nội có tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150.
Công thức theo một số khối xét tuyển
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |
Thí sinh cần tiếp tục theo dõi thông báo chính thức để cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2026 - 2027 khi nhà trường công bố.


