Giá vàng 14h chiều nay 16/1: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 14h chiều nay 16/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI BTMH và vàng nhẫn BTMC giữ ở mức 162,8 triệu đồng, vàng thế giới cũng đi ngang mức 4598 USD.
Giá vàng thế giới hôm nay 16/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 14h ngày 14/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4598,41 USD/ounce. Ghi nhận tăng 4,67 USD so với cùng kỳ hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.387 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 146,22 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 16,58 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 16/1/2026
Giá vàng lúc 14h chiều nay 16/1/2026, giá vàng miếng trong nước đi ngang ở cả hai chiều mua bán, đưa giá giữ ở mức 162,8 triệu đồng chiều bán ra.
Giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết ở ngưỡng 160,8-162,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC được Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC niêm yết ở ngưỡng 160,8-162,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.
Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 161,3-162,8 triệu đồng/lượng, biên độ mua bán vàng ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu được doanh nghiệp giao dịch ở mức 160,8-162,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Mạnh Hải được doanh nghiệp giao dịch ở mức 160,9-162,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 1,9 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 160-162,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Đồng loạt giữ giá cao tại các thương hiệu lớn
Tính đến chiều ngày 16/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 158-161 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn giảm xuống 159,8-162,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 158-161 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 158-161 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Đáng chú ý, dù giá đứng yên, người mua gần đỉnh đã chịu thua lỗ nhanh. So với mức kỷ lục 163,5 triệu đồng/lượng cuối ngày 14/01, người mua vàng miếng hiện lỗ khoảng 2,7 triệu đồng/lượng sau hai ngày. Với vàng nhẫn, do chênh lệch mua – bán cao, mức lỗ có thể lên tới 3–3,7 triệu đồng/lượng nếu bán ra sớm.
Bảng giá vàng hôm nay 16/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 16/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 160,8 | 162,8 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 160,8 | 162,8 | - | - |
| Mi Hồng | 161,3 | 162,8 | - | - |
| PNJ | 160,8 | 162,8 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 160,8 | 162,8 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 160,9 | 162,8 | - | - |
| Phú Quý | 160 | 162,8 | - | - |
| 1. PNJ - Cập nhật: 16/1/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 158,000 | 161,000 |
| Hà Nội - PNJ | 158,000 | 161,000 |
| Đà Nẵng - PNJ | 158,000 | 161,000 |
| Miền Tây - PNJ | 158,000 | 161,000 |
| Tây Nguyên - PNJ | 158,000 | 161,000 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 158,000 | 161,000 |
| 2. AJC - Cập nhật: 16/1/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 160,80 ▼700K | 162,80 ▼700K |
| Miếng SJC Nghệ An | 160,80 ▼700K | 162,80 ▼700K |
| Miếng SJC Thái Bình | 160,80 ▼700K | 162,80 ▼700K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 159,30 | 162,30 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 159,30 | 162,30 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 159,30 | 162,30 |
| NL 99.99 | 149,80 ▼200K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 149,80 ▼200K | |
| Trang sức 99.9 | 155,20 | 161,20 |
| Trang sức 99.99 | 155,30 | 161,30 |
| 3. SJC - Cập nhật: 16/1/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 160,800 | 162,800 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 160,800 | 162,820 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 160,800 | 162,830 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 157,200 | 159,700 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 157,200 | 159,800 |
| Nữ trang 99,99% | 155,700 | 158,700 |
| Nữ trang 99% | 151,128 | 157,128 |
| Nữ trang 68% | 99,576 | 108,076 |
| Nữ trang 41,7% | 57,834 | 66,334 |


