Giá vàng 15h chiều nay 10/1: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 15h chiều nay 10/1/2026: Giá vàng SJC tăng lên 159,8 triệu, vàng nhẫn BTMC tăng vượt lên 159,8 triệu. Giá vàng thế giới tăng lên 4509 USD.
Giá vàng thế giới hôm nay 10/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h ngày 09/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4509,71 USD/ounce. Ghi nhận tăng 39 USD so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.387 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 143,47 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 16,33 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay 10/1/2026 ghi nhận biến động rất mạnh ở cả thị trường thế giới lẫn trong nước. Đà tăng của vàng quốc tế đã kéo giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 trong nước đồng loạt bứt phá, tiến sát các mốc cao mới.
Đà tăng của giá vàng thế giới trong 24 giờ qua tiếp tục là yếu tố chính thúc đẩy thị trường trong nước. Tuy nhiên, chênh lệch giữa giá vàng SJC và giá vàng quốc tế vẫn duy trì ở mức trên 16 triệu đồng/lượng, phản ánh đặc thù nguồn cung và cơ chế quản lý thị trường vàng trong nước.
Giá vàng trong nước hôm nay 10/1/2026
Mặt bằng giá mới cho thấy giá vàng miếng trong nước đang tiệm cận mốc 160 triệu đồng/lượng, mức cao hiếm thấy trong lịch sử giao dịch.
Giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết ở ngưỡng 157,8-159,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở 2 chiều mua vào - bán ra, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC được Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC niêm yết ở ngưỡng 157,8-159,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở 2 chiều mua vào - bán ra, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.
Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 158,3-159,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Biên độ mua bán vàng ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu được doanh nghiệp giao dịch ở mức 157,8-159,8 triệu đồng/lượng tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra, biên độ mua bán vàng ở mức 2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 157,3-159,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra, chênh lệch mua bán vàng miếng ở mức 2,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999: Tại BTMC giá vàng nhẫn tăng cao bằng vàng miếng
Tính đến chiều ngày 10/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 154,5-157,5 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn DOJI mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn tăng phá kỷ lục lên 156,8-159,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 155-158 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 155-158 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Trong bối cảnh biến động tỷ giá và nhu cầu trú ẩn gia tăng, giá vàng trong nước đang thiết lập mặt bằng cao mới, đặc biệt ở phân khúc vàng nhẫn 9999 – vốn được nhiều người dân lựa chọn để tích trữ.
Bảng giá vàng hôm nay 10/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 10/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Tập đoàn DOJI | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Mi Hồng | 158,3 | 159,8 | +1300 | +1500 |
| PNJ | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Phú Quý | 157,3 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 10/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Hà Nội - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Đà Nẵng - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Miền Tây - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Tây Nguyên - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| 2. AJC - Cập nhật: 10/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 157,80 ▲1500K | 159,80 ▲1500K |
| Miếng SJC Nghệ An | 157,80 ▲1500K | 159,80 ▲1500K |
| Miếng SJC Thái Bình | 157,80 ▲1500K | 159,80 ▲1500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 156,30 ▲1300K | 159,30 ▲1300K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 156,30 ▲1300K | 159,30 ▲1300K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 156,30 ▲1300K | 159,30 ▲1300K |
| NL 99.99 | 148,70 ▲1200K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 148,70 ▲1200K | |
| Trang sức 99.9 | 152,20 ▲1300K | 158,20 ▲1300K |
| Trang sức 99.99 | 152,30 ▲1300K | 158,30 ▲1300K |
| 3. SJC - Cập nhật: 10/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 157,800 ▲1500K | 159,800 ▲1500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 157,800 ▲1500K | 159,820 ▲1500K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 157,800 ▲1500K | 159,830 ▲1500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 154,300 ▲1500K | 156,800 ▲1500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 154,300 ▲1500K | 156,900 ▲1500K |
| Nữ trang 99,99% | 152,800 ▲1500K | 155,800 ▲1500K |
| Nữ trang 99% | 148,757 ▲1485K | 154,257 ▲1485K |
| Nữ trang 68% | 97,604 ▲1020K | 106,104 ▲1020K |
| Nữ trang 41,7% | 56,625 ▲625K | 65,125 ▲625K |


