Giá vàng chiều 19/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 15h chiều nay 19/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI BTMH tăng đạt 165 triệu; vàng nhẫn BTMC tăng lên 164,5 triệu đồng, vàng thế giới tăng lên 4668 USD.
Giá vàng thế giới hôm nay 19/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h ngày 18/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4668,74 USD/ounce. Ghi nhận tăng 74,5 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.388 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 148,2 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 16,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 19/1/2026
Giá vàng lúc 15h chiều nay 19/1/2026, giá vàng miếng trong nước tăng đến 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán so với hôm qua, đưa giá vàng tại các thương hiệu lớn ở mức 163-165 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn như SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC, BTMH niêm yết ở ngưỡng 163-165 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 163,5-165 triệu đồng/lượng, tăng 1,7 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 1,5 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 162-165 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 1,7 đến 2 triệu đồng/lượng tuần qua
Tính đến chiều ngày 19/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 160-163 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 161,5-164,5 triệu đồng/lượng, tăng 1,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 160-163 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 160-163 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 19/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 19/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 163 | 165 | +2200 | +2200 |
| Tập đoàn DOJI | 163 | 165 | +2200 | +2200 |
| Mi Hồng | 163,5 | 165 | +1700 | +2200 |
| PNJ | 163 | 165 | +2200 | +2200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 163 | 165 | +2200 | +2200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 163 | 165 | +2200 | +2200 |
| Phú Quý | 162 | 165 | +2000 | +2200 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 19/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 160,000 ▲2000K | 163,000 ▲2000K |
| Hà Nội - PNJ | 160,000 ▲2000K | 163,000 ▲2000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 160,000 ▲2000K | 163,000 ▲2000K |
| Miền Tây - PNJ | 160,000 ▲2000K | 163,000 ▲2000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 160,000 ▲2000K | 163,000 ▲2000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 160,000 ▲2000K | 163,000 ▲2000K |
| 2. AJC - Cập nhật: 19/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 163,00 ▲2200K | 165,00 ▲2200K |
| Miếng SJC Nghệ An | 163,00 ▲2200K | 165,00 ▲2200K |
| Miếng SJC Thái Bình | 163,00 ▲2200K | 165,00 ▲2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 161,50 ▲2200K | 164,50 ▲2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 161,50 ▲2200K | 164,50 ▲2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 161,50 ▲2200K | 164,50 ▲2200K |
| NL 99.99 | 151,00 ▲1200K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 151,00 ▲1200K | |
| Trang sức 99.9 | 157,40 ▲2200K | 163,40 ▲2200K |
| Trang sức 99.99 | 157,50 ▲2200K | 163,50 ▲2200K |
| 3. SJC - Cập nhật: 19/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,000 ▲2200K | 165,000 ▲2200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 163,000 ▲2200K | 165,020 ▲2200K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 163,000 ▲2200K | 165,030 ▲2200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 159,700 ▲2500K | 162,200 ▲2500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 159,700 ▲2500K | 162,200 ▲2500K |
| Nữ trang 99,99% | 158,200 ▲2500K | 161,200 ▲2500K |
| Nữ trang 99% | 153,603 ▲2475K | 159,603 ▲2475K |
| Nữ trang 68% | 101,076 ▲1500K | 109,776 ▲1500K |
| Nữ trang 41,7% | 58,677 ▲842K | 67,377 ▲842K |


