Giá vàng chiều 21/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 15h30 chiều nay 21/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI BTMH cùng vàng nhẫn BTMC đều tăng lên 170 triệu đồng, ngay sau khi vàng thế giới tăng lên 4855 USD
Giá vàng thế giới hôm nay 21/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h30 ngày 21/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4855,61 USD/ounce. Ghi nhận tăng 139,64 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.380 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 154,39 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 15,61 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 21/1/2026
Giá vàng lúc 15h30 chiều nay 21/1/2026, giá vàng miếng trong nước tăng thêm 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán so với hôm qua, đưa giá vàng tại các thương hiệu lớn ở mức 168-170 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn như SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC niêm yết ở ngưỡng 168-170 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 168,5-170 triệu đồng/lượng, tăng 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 1,5 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải được doanh nghiệp giao dịch ở mức 168,1-170 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 1,9 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 167,5-170 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 3,9 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 3,9 đến 4,5 triệu đồng/lượng
Tính đến chiều ngày 21/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 165-168 triệu đồng/lượng, tăng 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 167-170 triệu đồng/lượng, tăng 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 166-169 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 165-168 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 21/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 21/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168 | 170 | +3900 | +3900 |
| Tập đoàn DOJI | 168 | 170 | +3900 | +3900 |
| Mi Hồng | 168,5 | 170 | +3900 | +3900 |
| PNJ | 168 | 170 | +3900 | +3900 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168 | 170 | +3900 | +3900 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,1 | 170 | +3900 | +3900 |
| Phú Quý | 167,5 | 170 | +4000 | +3900 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 21/1/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 165,000 ▲4000K | 168,000 ▲4000K |
| Hà Nội - PNJ | 165,000 ▲4000K | 168,000 ▲4000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 165,000 ▲4000K | 168,000 ▲4000K |
| Miền Tây - PNJ | 165,000 ▲4000K | 168,000 ▲4000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 165,000 ▲4000K | 168,000 ▲4000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 165,000 ▲4000K | 168,000 ▲4000K |
| 2. AJC - Cập nhật: 21/1/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 168,00 ▲3900K | 170,00 ▲3900K |
| Miếng SJC Nghệ An | 168,00 ▲3900K | 170,00 ▲3900K |
| Miếng SJC Thái Bình | 168,00 ▲3900K | 170,00 ▲3900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 166,50 ▲4000K | 169,50 ▲4000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 166,50 ▲4000K | 169,50 ▲4000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 166,50 ▲4000K | 169,50 ▲4000K |
| NL 99.99 | 157,30 ▲5300K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 157,30 ▲5300K | |
| Trang sức 99.9 | 161,40 ▲3000K | 168,40 ▲4000K |
| Trang sức 99.99 | 161,50 ▲3000K | 168,50 ▲4000K |
| 3. SJC - Cập nhật: 21/1/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 168,000 ▲3900K | 170,000 ▲3900K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,000 ▲3900K | 170,020 ▲3900K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 168,000 ▲3900K | 170,030 ▲3900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 165,900 ▲4400K | 168,400 ▲4400K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 165,900 ▲4400K | 168,500 ▲4400K |
| Nữ trang 99,99% | 164,400 ▲4400K | 167,400 ▲4400K |
| Nữ trang 99% | 159,742 ▲4851K | 165,742 ▲4851K |
| Nữ trang 68% | 105,293 ▲3332K | 113,993 ▲3332K |
| Nữ trang 41,7% | 61,262 ▲2043K | 69,962 ▲2043K |


