Giá vàng lúc 15h chiều 22/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 15h chiều nay 22/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI BTMH cùng vàng nhẫn BTMC giảm còn 169,3 triệu đồng; giá vàng thế giới giảm xuống 4837 USD.
Giá vàng thế giới hôm nay 22/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h ngày 21/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4837,13 USD/ounce. Ghi nhận giảm 5,3 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.381 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 152,47 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 16,83 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 22/1/2026
Giá vàng lúc 15h chiều nay 22/1/2026, giá vàng miếng trong nước giảm từ 700 nghìn đến 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán so với hôm qua, đưa giá vàng tại các thương hiệu lớn như SJC DOJI PNJ BTMC BTMH về mức 167,3-169,3 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn như SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ niêm yết ở ngưỡng 167,3-169,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 167,3-169,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 167,8-169,3 triệu đồng/lượng, giảm 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 1,5 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải được doanh nghiệp giao dịch ở mức 167,4-169,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 1,9 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 166,6-169,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2,7 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 900 nghìn đồng/lượng ở chiều mua vào - giảm 700 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 500 đến 800 nghìn đồng/lượng
Tính đến chiều ngày 22/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 164,5-167,5 triệu đồng/lượng, giảm 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 166,3-169,3 triệu đồng/lượng, giảm 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 165,2-168,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 800 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 164,5-167,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 22/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 22/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 167,3 | 169,3 | -1200 | -1200 |
| Tập đoàn DOJI | 167,3 | 169,3 | -1200 | -1200 |
| Mi Hồng | 167,8 | 169,3 | -1200 | -1200 |
| PNJ | 167,3 | 169,3 | -1200 | -1200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 167,3 | 169,3 | -700 | -700 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 167,4 | 169,3 | -700 | -700 |
| Phú Quý | 166,6 | 169,3 | -900 | -700 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 22/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 164,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| Hà Nội - PNJ | 164,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| Đà Nẵng - PNJ | 164,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| Miền Tây - PNJ | 164,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| Tây Nguyên - PNJ | 164,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 164,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| 2. AJC - Cập nhật: 22/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 167,30 ▼1200K | 169,30 ▼1200K |
| Miếng SJC Nghệ An | 167,30 ▼1200K | 169,30 ▼1200K |
| Miếng SJC Thái Bình | 167,30 ▼1200K | 169,30 ▼1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 166,00 ▼500K | 169,00 ▼500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 166,00 ▼500K | 169,00 ▼500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 166,00 ▼500K | 169,00 ▼500K |
| NL 99.99 | 156,40 ▼900K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 156,40 ▼900K | |
| Trang sức 99.9 | 160,90 ▼500K | 167,90 ▼500K |
| Trang sức 99.99 | 161,00 ▼500K | 168,00 ▼500K |
| 3. SJC - Cập nhật: 22/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 167,300 ▼1200K | 169,300 ▼1200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 167,300 ▼1200K | 169,320 ▼1200K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 167,300 ▼1200K | 169,330 ▼1200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 165,200 ▼700K | 167,700 ▼700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 165,200 ▼700K | 167,800 ▼700K |
| Nữ trang 99,99% | 163,700 ▼700K | 166,700 ▼700K |
| Nữ trang 99% | 159,049 ▼693K | 165,049 ▼693K |
| Nữ trang 68% | 104,817 ▼476K | 113,517 ▼476K |
| Nữ trang 41,7% | 60,970 ▼291K | 69,670 ▼291K |


