Giá vàng lúc 15h chiều 23/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 15h chiều nay 23/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI BTMH tăng lên 173,3 triệu; vàng nhẫn BTMC tăng lên 173 triệu; giá vàng thế giới tăng lên 4956 USD
Giá vàng thế giới hôm nay 23/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h ngày 21/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4956,65 USD/ounce. Ghi nhận tăng 119,52 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.381 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 157,31 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 15,99 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 23/1/2026
Giá vàng lúc 15h chiều nay 23/1/2026, giá vàng miếng trong nước tăng từ 3,7 đến 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán so với hôm qua, đưa giá vàng tại các thương hiệu lớn như SJC DOJI PNJ BTMC BTMH lên mức 171,3-173,3 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn như SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC niêm yết ở ngưỡng 171,3-173,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 171,5-173,3 triệu đồng/lượng, tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 4 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 1,8 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải được doanh nghiệp giao dịch ở mức 171,4-173,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 1,9 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 170,3-173,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 4 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 3,7 đến 5 triệu đồng/lượng
Tính đến chiều ngày 23/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 168,8-171,8 triệu đồng/lượng, tăng 4,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 170-173 triệu đồng/lượng, tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 169,3-172,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 168,9-171,9 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 168,8-170,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 23/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 23/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 171,3 | 173,3 | +4000 | +4000 |
| Tập đoàn DOJI | 171,3 | 173,3 | +4000 | +4000 |
| Mi Hồng | 171,5 | 173,3 | +3700 | +4000 |
| PNJ | 171,3 | 173,3 | +4000 | +4000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 171,3 | 173,3 | +4000 | +4000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 171,4 | 173,3 | +4000 | +4000 |
| Phú Quý | 170,3 | 173,3 | +3700 | +4000 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 23/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 168,900 ▲4400K | 171,900 ▲4400K |
| Hà Nội - PNJ | 168,900 ▲4400K | 171,900 ▲4400K |
| Đà Nẵng - PNJ | 168,900 ▲4400K | 171,900 ▲4400K |
| Miền Tây - PNJ | 168,900 ▲4400K | 171,900 ▲4400K |
| Tây Nguyên - PNJ | 168,900 ▲4400K | 171,900 ▲4400K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 168,900 ▲4400K | 171,900 ▲4400K |
| 2. AJC - Cập nhật: 23/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 171,30 ▲4000K | 173,30 ▲4000K |
| Miếng SJC Nghệ An | 171,30 ▲4000K | 173,30 ▲4000K |
| Miếng SJC Thái Bình | 171,30 ▲4000K | 173,30 ▲4000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 169,80 ▲3800K | 172,80 ▲3800K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 169,80 ▲3800K | 172,80 ▲3800K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 169,80 ▲3800K | 172,80 ▲3800K |
| NL 99.90 | 158,60 ▲2400K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 158,80 ▲2400K | |
| 3. SJC - Cập nhật: 23/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 171,300 ▲4000K | 173,300 ▲4000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 171,300 ▲4000K | 173,320 ▲4000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 171,300 ▲4000K | 173,330 ▲4000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 169,300 ▲4100K | 171,800 ▲4100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 169,300 ▲4100K | 171,900 ▲4100K |
| Nữ trang 99,99% | 167,300 ▲3600K | 170,300 ▲3600K |
| Nữ trang 99% | 162,613 ▲3264K | 168,613 ▲3264K |
| Nữ trang 68% | 107,265 ▲2448K | 115,965 ▲2448K |
| Nữ trang 41,7% | 62,472 ▲1501K | 71,172 ▲1501K |


