Thị trường

Giá vàng lúc 15h chiều 24/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn

Quốc Duẩn24/01/2026 15:00

Giá vàng lúc 15h chiều nay 24/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI BTMH cùng vàng nhẫn BTMC tăng lên 174,3 triệu; giá vàng thế giới tăng lên 4982 USD.

Giá vàng thế giới hôm nay 24/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua

Theo Kitco, tính đến 15h ngày 24/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4982,37 USD/ounce. Ghi nhận tăng 21,24 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.381 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 158,47 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 15,83 triệu đồng/lượng.

gia-vang-the-gioi-hom-nay-bieu-do-gia-vang-xauusd-kitco-realtime-01-24-2026_12_54_pm.png

Giá vàng trong nước hôm nay 24/1/2026

Giá vàng lúc 15h chiều nay 24/1/2026, giá vàng miếng trong nước tăng từ 2,1 đến 2,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán so với hôm qua, đưa giá vàng tại các thương hiệu lớn như SJC DOJI PNJ BTMC BTMH lên mức 172,3-174,3 triệu đồng/lượng.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn như SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC, BTMH niêm yết ở ngưỡng 172,3-174,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 172,8-174,3 triệu đồng/lượng, tăng 2,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 2,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 1,5 triệu đồng.

Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 171,5-174,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 2,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng lúc 15h chiều 24/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 1,5 đến 2,2 triệu đồng/lượng

Tính đến chiều ngày 24/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 170-173 triệu đồng/lượng, tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 171,3-174,3 triệu đồng/lượng, tăng 2,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 170,5-173,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 170-173 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 169,8-171,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 1,9 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Bảng giá vàng hôm nay 24/1/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 24/1/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
172,3174,3
+2100+2100
Tập đoàn DOJI
172,3
174,3
+2100
+2100
Mi Hồng
171,5174,3
+2300+2100
PNJ
172,3
174,3
+2100+2100
Bảo Tín Minh Châu
172,3
174,3
+2100+2100
Bảo Tín Mạnh Hải172,3174,3+2100+2100
Phú Quý171,5174,3
+2000+2100
1. PNJ - Cập nhật: 24/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ170,000 ▲1500K173,000 ▲1500K
Hà Nội - PNJ170,000 ▲1500K173,000 ▲1500K
Đà Nẵng - PNJ170,000 ▲1500K173,000 ▲1500K
Miền Tây - PNJ170,000 ▲1500K173,000 ▲1500K
Tây Nguyên - PNJ170,000 ▲1500K173,000 ▲1500K
Đông Nam Bộ - PNJ170,000 ▲1500K173,000 ▲1500K
2. AJC - Cập nhật: 24/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
Miếng SJC Hà Nội172,30 ▲2100K174,30 ▲2100K
Miếng SJC Nghệ An172,30 ▲2100K174,30 ▲2100K
Miếng SJC Thái Bình172,30 ▲2100K174,30 ▲2100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội171,00 ▲1800K174,00 ▲1800K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An171,00 ▲1800K174,00 ▲1800K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình171,00 ▲1800K174,00 ▲1800K
NL 99.90158,80 ▲1400K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình159,00 ▲1400K
Trang sức 99.9165,90 ▲1800K172,90 ▲1800K
Trang sức 99.99166,00 ▲1800K173,00 ▲1800K
3. SJC - Cập nhật: 24/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG172,300 ▲2100K174,300 ▲2100K
Vàng SJC 5 chỉ172,300 ▲2100K174,320 ▲2100K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ172,300 ▲2100K174,330 ▲2100K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ170,500 ▲2200K173,000 ▲2200K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ170,500 ▲2200K173,100 ▲2200K
Nữ trang 99,99%168,500 ▲2200K171,500 ▲2200K
Nữ trang 99%163,801 ▲2178K169,801 ▲2178K
Nữ trang 68%108,081 ▲1496K116,781 ▲1496K
Nữ trang 41,7%62,972 ▲917K71,672 ▲917K
0 0 0

Nổi bật Báo Nghệ An

Mới nhất

x
Giá vàng lúc 15h chiều 24/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Google News
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO