Giá vàng lúc 15h chiều nay 4/1: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 15h chiều cuối tuần 4/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI ở mức 152,8 triệu, vàng nhẫn BTMC ở mức 155 triệu. Giá vàng thế giới ở mức 4328 USD.
Giá vàng thế giới chiều nay 4/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h ngày 03/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4328,43 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.377 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 137,65 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 15,15 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước chiều nay 4/1/2026
Tính đến 15h chiều ngày 3/1/2026, giá vàng miếng trong nước giảm mạnh 6,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Cụ thể:
Giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết ở ngưỡng 150,8-152,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), mức giá giảm 6,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua - bán so với tuần trước. Chênh lệch mua vào bán ra ở mức 2 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC được Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC niêm yết ở ngưỡng 150,8-152,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), mức giá giảm 6,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua - bán so với tuần trước. Chênh lệch mua vào bán ra ở mức 2 triệu đồng/lượng.
Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 152,5-153,8 triệu đồng/lượng chiều mua vào - bán ra. So với tuần trước, giá vàng giảm 6 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - giảm 6,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Biên độ mua bán vàng ở mức 1,3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu được doanh nghiệp giao dịch ở mức 150,8-152,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), mức giá giảm 6,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Biên độ mua bán vàng ở mức 2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 150,8-152,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giá vàng giảm 5,9 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - giảm 6,9 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Chênh lệch mua vào - bán ra vàng miếng ở mức 2 triệu đồng/lượng.

Tính đến chiều ngày 4/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 149-152 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giảm 6 triệu đồng/lượng ở hai chiều mua vào - bán ra so với tuần trước. Giá vàng nhẫn DOJI mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở ngưỡng 152-155 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra); giảm 4,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua - bán so với tuần trước. Giá vàng nhẫn mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 149,8-152,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra); giảm 5,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua - bán so với tuần trước. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 150-153 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra); giảm 5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua - bán so với tuần trước. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 4/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 150,8 | 152,8 | -6900 | -6900 |
| Tập đoàn DOJI | 150,8 | 152,8 | -6900 | -6900 |
| Mi Hồng | 152,5 | 153,8 | -6000 | -6100 |
| PNJ | 150,8 | 152,8 | -6900 | -6900 |
| Bảo Tín Minh Châu | 150,8 | 152,8 | -6900 | -6900 |
| Phú Quý | 150,8 | 152,8 | -5900 | -6900 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 4/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 150,000 | 153,000 |
| Hà Nội - PNJ | 150,000 | 153,000 |
| Đà Nẵng - PNJ | 150,000 | 153,000 |
| Miền Tây - PNJ | 150,000 | 153,000 |
| Tây Nguyên - PNJ | 150,000 | 153,000 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 150,000 | 153,000 |
| 2. AJC - Cập nhật: 4/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 150,80 | 152,80 |
| Miếng SJC Nghệ An | 150,80 | 152,80 |
| Miếng SJC Thái Bình | 150,80 | 152,80 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 152,00 | 155,00 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 152,00 | 155,00 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 152,00 | 155,00 |
| NL 99.99 | 146,50 | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 146,50 | |
| Trang sức 99.9 | 147,90 | 153,90 |
| Trang sức 99.99 | 148,00 | 154,00 |
| 3. SJC - Cập nhật: 4/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 150,800 | 152,800 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 150,800 | 152,820 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 150,800 | 152,830 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 145,900 | 148,900 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 145,900 | 149,000 |
| Nữ trang 99,99% | 143,900 | 147,400 |
| Nữ trang 99% | 140,440 | 145,940 |
| Nữ trang 68% | 91,892 | 100,392 |
| Nữ trang 41,7% | 53,121 | 61,621 |


