Giá vàng ngày mới 8/8/2026: Giá vàng SJC, nhẫn 9999 và giá vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 8/8 phổ biến 142,2 triệu đồng/lượng; UBS dự báo vàng có thể chạm 5.000 USD/ounce trong năm 2027.
Giá vàng có thể chạm 5.000 USD/ounce, UBS chỉ ra thời điểm Fed quay lại giảm lãi suất
Dù giá vàng đã giảm mạnh so với mức đỉnh đầu năm, UBS vẫn kỳ vọng kim loại quý này có thể chạm 5.000 USD/ounce trong nửa đầu năm 2027.
Giá vàng giao ngay hiện ở khoảng 4.295 USD/ounce, giảm khoảng 23% so với mức cao kỷ lục 5.594,82 USD/ounce ghi nhận vào cuối tháng 1.
Trong ngắn hạn, vàng đang chịu sức ép từ triển vọng lãi suất Mỹ. Xung đột tại Trung Đông làm gia tăng nguy cơ lạm phát, qua đó khiến giới đầu tư lo ngại Fed sẽ chưa sớm hạ lãi suất. Khi lãi suất duy trì ở mức cao, sức hấp dẫn của vàng thường suy giảm do nhà đầu tư có xu hướng ưu tiên các tài sản mang lại lợi suất.
Tuần trước, Fed quyết định giữ lãi suất trong vùng 3,50% - 3,75%.
Tuy nhiên, UBS dự báo áp lực lạm phát tại Mỹ sẽ dần dịu lại. Ngân hàng này cho rằng Fed có thể giữ nguyên lãi suất đến hết năm 2026 trước khi tiếp tục cắt giảm lãi suất trong năm 2027.
Ông Mark Haefele, Giám đốc đầu tư UBS, đánh giá những thời điểm giá vàng lùi về 4.000 USD/ounce hoặc thấp hơn có thể tạo ra vùng giá đáng chú ý đối với chiến lược nắm giữ vàng dài hạn.
Giá vàng hôm nay 8/8/2026: Đứt chuỗi tăng, nhiều thương hiệu chốt bán 142,2 triệu đồng/lượng
Sau nhịp điều chỉnh trong phiên 7/8, giá vàng hôm nay 8/8/2026 lúc 5h00 chưa ghi nhận thay đổi mới. Giá bán vàng miếng tại nhiều doanh nghiệp lớn hiện phổ biến ở 142,2 triệu đồng/lượng, thấp hơn 500.000 đồng/lượng so với đầu phiên trước.
SJC bước sang sáng 8/8 với giá mua vào 139,2 triệu đồng/lượng và bán ra 142,2 triệu đồng/lượng. Đây là mức chốt cuối chiều qua, sau khi giá giảm 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
PNJ Hà Nội hiện mua vàng miếng với giá 139,2 triệu đồng/lượng, bán ra 142,2 triệu đồng/lượng. So với thời điểm đầu phiên 7/8, mỗi lượng vàng thấp hơn 500.000 đồng ở cả chiều mua lẫn chiều bán.
DOJI cũng giữ mức 139,2 triệu đồng/lượng mua vào và 142,2 triệu đồng/lượng bán ra cho giá vàng hôm nay 8/8/2026. Trước đó, doanh nghiệp đã điều chỉnh giảm 500.000 đồng/lượng trong phiên 7/8.
Bảo Tín Minh Hải (BTMH) đang có giá mua vào 139,2 triệu đồng/lượng, giá bán ra 142,2 triệu đồng/lượng. Giá hiện tại thấp hơn đầu phiên trước 500.000 đồng/lượng ở hai chiều.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMC) chốt mức mua vào 139,2 triệu đồng/lượng và bán ra 142,2 triệu đồng/lượng từ cuối chiều 7/8. Trong phiên trước, giá đã lùi 500.000 đồng/lượng.
Phú Quý sáng 8/8 tiếp tục giữ giá vàng miếng ở 139,2 – 142,2 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên liền trước, cả giá mua và bán đều thấp hơn 500.000 đồng/lượng.
Trong khi mặt bằng chung đi xuống, Mi Hồng không điều chỉnh giá trong phiên trước. Giá vàng hiện được mua vào 140,0 triệu đồng/lượng và bán ra 141,5 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 8/8/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 139,2 | 142,2 | -500 | -500 |
| Tập đoàn DOJI | 139,2 | 142,2 | -500 | -500 |
| Mi Hồng | 140,0 | 141,5 | - | - |
| PNJ Hà Nội | 139,2 | 142,2 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 139,2 | 142,2 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 139,2 | 142,2 | -500 | -500 |
| Phú Quý | 139,2 | 142,2 | -500 | -500 |
| 1. SJC - Cập nhật: 8/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 138.700.000 ▼ 500.000 | 141.700.000 ▼ 500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.220.000 ▼ 500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.230.000 ▼ 500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 138.700.000 ▼ 500.000 | 141.800.000 ▼ 500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 135.700.000 ▼ 500.000 | 140.200.000 ▼ 500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 131.811.881 ▼ 495.049 | 138.811.881 ▼ 495.049 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 95.510.516 ▼ 375.037 | 105.310.516 ▼ 375.037 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 85.695.534 ▼ 340.034 | 95.495.534 ▼ 340.034 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 75.880.553 ▼ 305.030 | 85.680.553 ▼ 305.030 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 72.094.774 ▼ 291.529 | 81.894.774 ▼ 291.529 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 48.819.246 ▼ 208.521 | 58.619.246 ▼ 208.521 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 8/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 138.600.000 ▲ 100.000 | 143.600.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 138.400.000 ▲ 100.000 | 143.400.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.600.000 ▲ 100.000 | 144.600.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.600.000 ▲ 100.000 | 144.600.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.600.000 ▲ 100.000 | 144.600.000 ▲ 100.000 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 130.600.000 ▲ 100.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 8/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| TPHCM PNJ | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| TPHCM SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội PNJ | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Đà Nẵng SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Miền Tây PNJ | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Miền Tây SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Tây Nguyên SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 136.500.000 ±0 | 141.500.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 136.360.000 ±0 | 141.360.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 133.890.000 ±0 | 140.090.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 123.410.000 ±0 | 129.610.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.230.000 ±0 | 106.130.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 86.320.000 ±0 | 96.220.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.080.000 ±0 | 91.980.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 76.420.000 ±0 | 86.320.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 72.880.000 ±0 | 82.780.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.960.000 ±0 | 58.860.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.160.000 ±0 | 53.060.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.220.000 ±0 | 47.120.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 138.500.000 ±0 | 142.200.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 134.170.000 ±0 | 140.370.000 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 131.800.000 ▼ 200.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.230.000 ▼ 200.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 8/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 139.200.000 ▼ 500.000 | 142.200.000 ▼ 500.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 139.100.000 ▼ 500.000 | 142.100.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | 136.500.000 ▼ 500.000 | 141.500.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 136.400.000 ▼ 500.000 | 141.400.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 135.135.000 ▼ 495.000 | 140.085.000 ▼ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 133.770.000 ▼ 490.000 | 138.670.000 ▼ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 132.500.000 ±0 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 8/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 140.000.000 ±0 | 144.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 140.000.000 ±0 | 144.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.500.000 ±0 | 143.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.000.000 ±0 | 143.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 137.300.000 ±0 | 142.500.000 ±0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 8/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.000.000 ±0 | 141.500.000 ±0 |
| Vàng 99,9% | 140.000.000 ±0 | 141.500.000 ±0 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 128.000.000 ±0 | 130.500.000 ±0 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 127.300.000 ±0 | 129.800.000 ±0 |
| Vàng 95 (95,0%) | 123.500.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 94.000.000 ±0 | 97.000.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 82.500.000 ±0 | 85.500.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 79.500.000 ±0 | 82.500.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 73.500.000 ±0 | 76.500.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 44.000.000 ▲ 500.000 | 47.000.000 ▲ 500.000 |
Bước sang sáng 8/8, giá nhẫn hôm nay 8/8/2026 lúc 5h00 chưa ghi nhận thay đổi mới so với mức chốt phiên trước. Giá bán tại các doanh nghiệp lớn hiện dao động từ 141,7 đến 144,0 triệu đồng/lượng, trong đó DOJI đứng ở vùng cao nhất.
DOJI đang mua nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 với giá 140,0 triệu đồng/lượng và bán ra 144,0 triệu đồng/lượng. Với đơn vị 1 chỉ, mức giá tương ứng khoảng 14,0 triệu đồng chiều mua vào và 14,4 triệu đồng chiều bán ra.
Bảo Tín Minh Châu giữ giá nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở 139,2 - 142,2 triệu đồng/lượng. Quy đổi theo chỉ, giá mua vào khoảng 13,92 triệu đồng, còn bán ra khoảng 14,22 triệu đồng.
Phú Quý hiện giao dịch nhẫn tròn 9999 ở mức 139,2 triệu đồng/lượng mua vào và 142,2 triệu đồng/lượng bán ra. Mỗi chỉ tương ứng khoảng 13,92 - 14,22 triệu đồng.
PNJ có giá nhẫn mua vào 138,5 triệu đồng/lượng, trong khi chiều bán ra đạt 142,2 triệu đồng/lượng. Tính theo chỉ, mức giá tương ứng 13,85 triệu đồng và 14,22 triệu đồng.
SJC đang có giá nhẫn 9999 ở mức 138,7 - 141,7 triệu đồng/lượng. Người mua 1 chỉ cần khoảng 14,17 triệu đồng, còn khi bán lại nhận khoảng 13,87 triệu đồng.
Bảo Tín Mạnh Hải sáng 8/8 tiếp tục giữ giá mua vào 139,2 triệu đồng/lượng và bán ra 142,2 triệu đồng/lượng, tương đương 13,92 - 14,22 triệu đồng/chỉ.


