| TT | Mặt hàng |
Giá từ 21/04/2026 (Đồng/lít thực tế) |
Chênh lệch giá điều chỉnh (tăng/giảm) (Đồng/lít thực tế) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xăng RON 95-III | 23,040 đ | -500 |
| 2 | Xăng E10 RON 95-III | 22,350 đ | -720 |
| 3 | Xăng E5 RON 92-II | 21,930 đ | -410 |
| 4 | Dầu DO 0,05S-II | 27,850 đ | -5,110 |
| 5 | Dầu DO 0,001S-V | 29,110 đ | -4,850 |
| 6 | Dầu KO | 35,090 đ | +8,490 |
(Giá trên đã bao gồm thuế GTGT và thuế môi trường)
Biểu đồ giá xăng dầu
Bảng giá xăng dầu được cập nhật liên tục theo điều chỉnh của liên Bộ Công Thương - Tài chính. Dữ liệu bao gồm giá bán lẻ các mặt hàng xăng dầu phổ biến tại Việt Nam như Xăng RON 95-III, Xăng E5 RON 92-II, Dầu diesel DO, và Dầu hỏa KO.
Giá xăng dầu tại Việt Nam được liên Bộ Công Thương - Tài chính điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP. Giá bán lẻ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế bảo vệ môi trường, thuế tiêu thụ đặc biệt và các khoản trích lập quỹ bình ổn giá.
Giá xăng dầu chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá dầu thô thế giới (Brent, WTI), tỷ giá USD/VND, và các chính sách thuế phí trong nước.