Thời sự

Lương mới của công chức, viên chức, Quân đội, Công an áp dụng từ hôm nay

Trần Thường 01/07/2026 07:45

Từ hôm nay, nhiều chính sách mới về tiền lương, phụ cấp chính thức có hiệu lực với mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng.

Từ ngày 1/7, mức lương cơ sở tăng từ 2,34 triệu đồng/tháng lên 2,53 triệu đồng/tháng. Mức lương này là căn cứ để tính tiền lương theo bảng lương, phụ cấp, hoạt động phí, sinh hoạt phí và các khoản hưởng theo quy định.

Cụ thể, nhóm đối tượng áp dụng gồm: Cán bộ, công chức từ Trung ương đến cấp xã; viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập; người làm các công việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập; người làm việc trong chỉ tiêu biên chế tại các hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động.

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng và lao động hợp đồng thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, công nhân công an và lao động hợp đồng thuộc Công an nhân dân; người làm việc trong tổ chức cơ yếu; hạ sĩ quan và binh sĩ thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc Công an nhân dân cũng là đối tượng được áp dụng mức lương cơ sở mới.

Ngoài ra, mức lương này cũng áp dụng với người hoạt động không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố.

Từ việc tăng mức tiền lương cơ sở, nhiều trợ cấp an sinh cũng được tăng thêm. Cụ thể, từ ngày 1/7, người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng sẽ được điều chỉnh tăng thêm 8% trên mức hưởng của tháng 6.

Người có mức hưởng bằng hoặc thấp hơn 3,5 triệu đồng/tháng sẽ được tăng thêm 300 nghìn đồng/người/tháng; trường hợp có mức hưởng trên 3,5 triệu đồng/tháng nhưng thấp hơn 3,8 triệu đồng/tháng thì được nâng lên bằng 3,8 triệu đồng/tháng.

Dưới đây là bảng lương cụ thể của công chức, viên chức, Quân đội, Công an áp dụng từ hôm nay:

BẢNG LƯƠNG CÔNG CHỨC

Nhóm công chứcBậc lươngHệ sốMức lương từ 1/7
Chuyên gia cao cấpBậc 18,822.264.00
Bậc 29,423.782.000
Bậc 31025.300.00
Công chức loại A3 (nhóm A3.1)Bậc 16,215.686.000
Bậc 26,5616.696.800
Bậc 36,9217.507.600
Bậc 47,2818.418.400
Bậc 57,6419.329.200
Bậc 6920.240.000
Công chức loại A3 (nhóm A3.2)Bậc 15,7514.547.500
Bậc 26,1115.458.300
Bậc 36,4716.361.100
Bậc 46,8317.279.900
Bậc 57,1918.190.700
Bậc 67,5519.101.500
Công chức loại A2 (nhóm A2.1)Bậc 14,411.132.000
Bậc 24,7411.992.200
Bậc 35,0812.852.400
Bậc 45,4213.712.600
Bậc 55,7614.572.800
Bậc 66,115.433.000
Bậc 76,4416.293.200
Bậc 86,7817.153.400
Công chức loại A2 (nhóm A2.2)Bậc 14,010.120.000
Bậc 24,3410.980.200
Bậc 34,6811.840.400
Bậc 45,0212.700.600
Bậc 55,3613.560.800
Bậc 65,714.421.000
Bậc 76,0415.281.200
Bậc 86,3816.141.400
Công chức loại A1Bậc 12,345.920.200
Bậc 22,676.755.100
Bậc 337.590.000
Bậc 43,338.424.900
Bậc 53,669.259.800
Bậc 63,9910.094.700
Bậc 74,3210.929.600
Bậc 84,6511.764.500
Bậc 94,9812.599.400
Công chức loại A0Bậc 12,15.313.000
Bậc 22,416.097.300
Bậc 32,726.881.600
Bậc 43,037.665.900
Bậc 53,348.450.200
Bậc 63,659.234.500
Bậc 73,9610.018.800
Bậc 84,2710.803.100
Bậc 94,5811.587.400
Bậc 104,8912.371.700
Công chức loại BBậc 11,864.705.800
Bậc 22,065.211.800
Bậc 32,265.717.800
Bậc 42,466.223.800
Bậc 52,666.729.800
Bậc 62,867.235.800
Bậc 73,067.741.800
Bậc 83,268.247.800
Bậc 93,468.753.800
Bậc 103,669.259.800
Bậc 113,869.765.800
Bậc 124,0610.271.800
Công chức loại C (nhóm C1)Bậc 11,654.174.500
Bậc 21,834.629.900
Bậc 32,015.085.500
Bậc 42,195.540.700
Bậc 52,375.996.100
Bậc 62,556.451.500
Bậc 72,736.906.900
Bậc 82,917.362.300
Bậc 93,097.817.700
Bậc 103,278.273.100
Bậc 113,458.728.500
Bậc 123,639.183.900
Công chức loại C (nhóm C2)Bậc 11,53.795.000
Bậc 21,684.250.400
Bậc 31,864.705.800
Bậc 42,045.161.200
Bậc 52,25.616.600
Bậc 62,46.072.000
Bậc 72,586.527.400
Bậc 82,766.982.900
Bậc 92,947.438.200
Bậc 103,127.893.600
Bậc 113,38.349.000
Bậc 123,488.804.400
Công chức loại C (nhóm C3)Bậc 11,353.415.500
Bậc 21,533.870.900
Bậc 31,714.326.300
Bậc 41,894.781.700
Bậc 52,075.237.100
Bậc 62,255.692.500
Bậc 72,436.147.900
Bậc 82,616.603.300
Bậc 92,797.058.700
Bậc 102,977.514.100
Bậc 113,157.969.500
Bậc 123,338.424.900

BẢNG LƯƠNG QUÂN ĐỘI VÀ CÔNG AN:

Lương cấp bậc hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
Cấp bậc quân hàmHệ sốMức lương từ 1/7
(đơn vị: VNĐ)
Đại tướng10,426.312.000
Thượng tướng9,824.794.000
Trung tướng
Cấp hàm cơ yếu bậc 10
9,223.276.000
Thiếu tướng
Cấp hàm cơ yếu bậc 9
8,621.758.000
Đại tá
Cấp hàm cơ yếu bậc 8
820.240.000
Thượng tá
Cấp hàm cơ yếu bậc 7
7,3618.469.000
Trung tá
Cấp hàm cơ yếu bậc 6
6,616.698.000
Thiếu tá
Cấp hàm cơ yếu bậc 5
615.180.000
Đại úy
Cấp hàm cơ yếu bậc 4
5,413.662.000
Thượng úy
Cấp hàm cơ yếu bậc 3
512.650.000
Trung úy
Cấp hàm cơ yếu bậc 2
4,611.638.000
Thiếu úy
Cấp hàm cơ yếu bậc 1
4,210.626.000
Thượng sĩ
3,89.614.000
Trung sĩ
3,58.855.000
Hạ sĩ
3,28.096.000
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an cao cấp
Nhóm 1Bậc lươngHệ số lươngMức lương từ 1/7
(đơn vị: VNĐ)
13,859.740.500
24,210.626.000
34,5511.511.500
44,912.397.000
55,2513.282.500
65,614.168.000
75,9515.053.500
86,315.939.000
96,6516.824.500
10717.710.000
117,3518.595.500
127,719.481.000
Nhóm 213,659.234.500
2410.120.000
34,3511.005.500
44,711.891.000
55,0512.776.500
65,413.662.000
75,7514.547.500
86,115.433.000
96,4516.318.500
106,817.204.000
117,1518.089.500
127,518.975.000
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp trung cấp và chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp
Nhóm 1Bậc lươngHệ số lươngMức lương từ 1/7
(đơn vị: VNĐ)
13,58.855.000
23,89.614.000
34,110.373.000
44,411.132.000
54,711.891.000
6512.650.000
75,313.409.000
85,614.168.000
95,914.927.000
106,215.686.000
Nhóm 213,28.096.000
23,58.855.000
33,89.614.000
44,110.373.000
54,411.132.000
64,711.891.000
7512.650.000
85,313.409.000
95,614.168.000
105,914.927.000
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp và chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp
Bậc lươngHệ số lươngMức lương từ 1/7
(đơn vị: VNĐ)
Nhóm 113,28.096.000
23,458.728.500
33,79.361.000
43,959.993.500
54,210.626.000
64,4511.258.500
74,711.891.000
84,9512.523.500
95,213.156.000
105,4513.788.500
Nhóm 212,957.463.500
23,28.096.000
33,458.728.500
43,79.361.000
53,959.993.500
6410.120.000
74,4511.258.500
84,711.891.000
94,9512.523.500
105,213.156.000
Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội
Chức danh lãnh đạoHệ sốMức phụ cấp
Bộ trưởng1,53.795.000
Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị1,43.542.000
Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh: Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn1,253.162.500
Tư lệnh Binh chủng1,12.783.000
Phó Tư lệnh Binh chủng12.530.000
Sư đoàn trưởng0,92.277.000
Lữ đoàn trưởng0,82.024.000
Trung đoàn trưởng0,71.771.000
Phó Trung đoàn trưởng0,61.518.000
Tiểu đoàn trưởng0,51.265.000
Phó Tiểu đoàn trưởng0,41.012.000
Đại đội trưởng0,3759.000
Phó Đại đội trưởng0,25632.500
Trung đội trưởng0,2506.000
Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu trong Quân đội
Đối tượngHệ sốMức phụ cấp
Thượng sĩ0,71.771.000
Học viên cơ yếu năm thứ năm
Trung sĩ0,61.518.000
Học viên cơ yếu năm thứ tư
Hạ sĩ0,51.265.000
Học viên cơ yếu năm thứ ba
Binh nhất0,451.138.500
Học viên cơ yếu năm thứ hai
Binh nhì0,41.012.000
Học viên cơ yếu năm thứ nhất

BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC:

Ngạch/LoạiBậcHệ sốMức lương từ 1/7
(đơn vị: VNĐ)
A3.1

16,215.686.000
26,5616.596.800
36,9217.507.600
47,2818.418.400
57,6419.329.200
6820.240.000
A3.215,7514.547.500
26,1115.458.300
36,4716.369.100
46,8317.279.900
57,1918.190.700
67,5519.101.500
A2.114,411.132.000
24,7411.992.200
35,0812.852.400
45,4213.712.600
55,7614.572.800
66,115.433.000
76,4416.293.200
86,7817.153.400
A2.21410.120.000
24,3410.980.200
34,6811.840.400
45,0212.700.600
55,3613.560.800
65,714.421.000
76,0415.281.200
86,3816.141.400
A112,345.920.200 đ
22,676.755.100
337.590.000
43,338.424.900
53,669.259.800
63,9910.094.700
74,3210.929.600
84,6511.764.500
94,9812.599.400
B11,864.705.800
22,065.211.800
32,265.717.800
42,466.223.800
52,666.729.800
62,867.235.800
73,067.741.800
83,268.247.800
93,468.753.800
103,669.259.800
113,869.765.800
124,0610.271.800
C111,654.174.500
21,834.629.900
32,015.085.300
42,195.540.700
52,375.996.100
62,556.451.500
72,736.896.900
82,917.362.300
93,097.817.700
103,278.273.100
113,458.728.500
123,639.183.900
C2125.060.000
22,185.515.400
32,365.970.800
42,546.426.200
52,726.881.600
62,97.337.000
73,087.792.400
83,268.247.800
93,448.703.200
103,629.158.600
113,89.614.000
123,9810.069.400
C311,53.795.000
21,684.250.400
31,864.705.800
42,045.161.200
52,225.616.600
62,46.072.000
72,586.527.400
82,766.982.800
92,947.438.200
103,127.893.600
113,38.349.000
123,488.804.400

Nguồn vietnamnet.vn
https://vietnamnet.vn/luong-cong-chuc-vien-chuc-quan-doi-cong-an-ap-dung-tu-hom-nay-2530907.html
Copy Link
https://vietnamnet.vn/luong-cong-chuc-vien-chuc-quan-doi-cong-an-ap-dung-tu-hom-nay-2530907.html
0 0 0
Lương mới của công chức, viên chức, Quân đội, Công an áp dụng từ hôm nay
Google News
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO