Nga công bố dự án vệ tinh Rassvet cạnh tranh Starlink
Duma Quốc gia công bố Rassvet do Cục 1440 phát triển; internet tốc độ cao trên toàn Nga, 250 vệ tinh năm 2027, gần 1.000 vào 2035; có thể chia sẻ công nghệ
Duma Quốc gia công bố kế hoạch triển khai Rassvet, chòm vệ tinh quỹ đạo thấp nhằm cung cấp internet tốc độ cao trên toàn Nga. Dự án do Cục 1440 đảm nhiệm và được mô tả là giải pháp độc lập để đáp trả sản phẩm của Mỹ, với mốc khoảng 250 vệ tinh vào năm 2027 và gần 1.000 vào năm 2035. Theo ông Sergei Boyarsky, công nghệ có thể được chia sẻ với đối tác sau khi triển khai thành công trong nước.
Tổng quan dự án
Ông Sergei Boyarsky, Chủ tịch Ủy ban Chính sách Thông tin của Duma Quốc gia, cho biết Nga sẽ triển khai một hệ thống tương đương Starlink. Rassvet được định vị như một giải pháp độc lập, hướng tới cải thiện phân phối tín hiệu mạng khắp lãnh thổ và giảm chi phí liên lạc tại các vùng khó tiếp cận.
“Việc phát triển đang được Cục 1440 đảm nhiệm, sẽ đảm bảo khả năng tiếp cận các dịch vụ ở Nga, cả về mặt kỹ thuật lẫn kinh tế, vẫn là ưu tiên hàng đầu”, ông Boyarsky nhấn mạnh.
Lộ trình và quy mô chòm vệ tinh
Theo thông báo, Rassvet dự kiến đạt mốc quan trọng vào năm 2027 với khoảng 250 vệ tinh trên quỹ đạo, và mở rộng lên gần 1.000 thiết bị vào năm 2035.
| Mốc thời gian | Quy mô dự kiến |
|---|---|
| Năm 2027 | Khoảng 250 vệ tinh |
| Năm 2035 | Gần 1.000 thiết bị |
Khả năng cung cấp dịch vụ
- Cải thiện đáng kể việc phân phối tín hiệu mạng trên phạm vi toàn quốc.
- Giảm chi phí liên lạc tại những vùng khó tiếp cận.
- Người dùng có thể truy cập internet tốc độ cao trên máy bay và tàu hỏa, theo ông Boyarsky.
Quản trị và rủi ro triển khai
Báo chí Nga cảnh báo dự án đòi hỏi nguồn kinh phí đáng kể và tiềm ẩn nguy cơ tham nhũng. Một ví dụ được nhắc lại là vụ bê bối tại Roscosmos, khi cựu giám đốc tập đoàn bị kết tội biển thủ 840 triệu rúp.
Định vị so với Starlink
Theo tuyên bố, Rassvet là giải pháp độc lập để đáp trả hệ thống internet vệ tinh của Mỹ. Moskva có thể cung cấp công nghệ cho các đối tác sau khi hoàn tất triển khai trong nước.


