Giá vàng chiều nay 5/1: Giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng thế giới lúc 15h30
Giá vàng lúc 15h30 chiều nay 5/1/2026: Giá vàng SJC tăng 4 triệu đồng lên 156,8 triệu, vàng nhẫn BTMC tăng lên 157,3 triệu. Giá vàng thế giới tăng lên 4421 USD.
Giá vàng thế giới chiều nay 5/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h30 ngày 5/1/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4421,72 USD/ounce. Ghi nhận tăng 93,29 USD so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.380 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 140,56 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 16,24 triệu đồng/lượng.

Diễn biến giá vàng thế giới tăng mạnh trong 24 giờ qua đang tạo lực đẩy rõ rệt cho giá vàng trong nước, đặc biệt là vàng miếng SJC. Tuy nhiên, mức chênh lệch lớn giữa giá vàng trong nước và quốc tế tiếp tục là yếu tố khiến thị trường thận trọng, nhất là với nhà đầu tư ngắn hạn.
Giá vàng trong nước chiều 5/1/2026: SJC tăng tới 4 triệu đồng/lượng
Cùng thời điểm 15h30 ngày 5/1/2026, giá vàng trong nước đồng loạt điều chỉnh tăng mạnh, đặc biệt ở phân khúc vàng miếng SJC. Nhiều doanh nghiệp lớn ghi nhận mức tăng từ 3 đến 4 triệu đồng/lượng, đưa giá bán ra tiến sát mốc 156,8 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết ở ngưỡng 154,8-156,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 2 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC được Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC niêm yết ở ngưỡng 154,8-156,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 2 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu được doanh nghiệp giao dịch ở mức 154,8-156,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá vàng mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 2 triệu đồng.
Riêng giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 154,3-156,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Tăng 3,5 - 4 triệu đồng/lượng ở hai chiều mua - bán, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.
Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 155,5-156,8 triệu đồng/lượng, tăng 3 triệu đồng/lượng ở hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua - bán ở mức 1,3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999 tiếp tục leo thang theo đà vàng thế giới
Tính đến chiều ngày 5/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 151-154 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn tăng lên 154,3-157,3 triệu đồng/lượng, tăng 2,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 152-155 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở cả 2 chiều, chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 151-154 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 5/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 5/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 154,8 | 156,8 | +4000 | +4000 |
| Tập đoàn DOJI | 154,8 | 156,8 | +4000 | +4000 |
| Mi Hồng | 152,5 | 153,8 | +3000 | +3000 |
| PNJ | 154,8 | 156,8 | +4000 | +4000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 154,8 | 156,8 | +4000 | +4000 |
| Phú Quý | 154,8 | 156,8 | +3500 | +4000 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 5/1/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 151,000 ▲1000K | 154,000 ▲1000K |
| Hà Nội - PNJ | 151,000 ▲1000K | 154,000 ▲1000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 151,000 ▲1000K | 154,000 ▲1000K |
| Miền Tây - PNJ | 151,000 ▲1000K | 154,000 ▲1000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 151,000 ▲1000K | 154,000 ▲1000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 151,000 ▲1000K | 154,000 ▲1000K |
| 2. AJC - Cập nhật: 5/1/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 154,80 ▲4000K | 156,80 ▲4000K |
| Miếng SJC Nghệ An | 154,80 ▲4000K | 156,80 ▲4000K |
| Miếng SJC Thái Bình | 154,80 ▲4000K | 156,80 ▲4000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 153,20 ▲1200K | 156,20 ▲1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 153,20 ▲1200K | 156,20 ▲1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 153,20 ▲1200K | 156,20 ▲1200K |
| NL 99.99 | 149,50 ▲3000K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 149,50 ▲3000K | |
| Trang sức 99.9 | 149,10 ▲1200K | 155,10 ▲1200K |
| Trang sức 99.99 | 149,20 ▲1200K | 155,20 ▲1200K |
| 3. SJC - Cập nhật: 5/1/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 154,800 ▲4000K | 156,800 ▲4000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 154,800 ▲4000K | 156,820 ▲4000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 154,800 ▲4000K | 156,830 ▲4000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 149,600 ▲3700K | 152,600 ▲3700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 149,600 ▲3700K | 152,700 ▲3700K |
| Nữ trang 99,99% | 148,100 ▲4200K | 151,600 ▲4200K |
| Nữ trang 99% | 144,599 ▲4158K | 150,099 ▲4158K |
| Nữ trang 68% | 94,748 ▲2856K | 103,248 ▲2856K |
| Nữ trang 41,7% | 54,873 ▲1751K | 63,373 ▲1751K |