Giá vàng 15h chiều nay 12/1: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn
Giá vàng lúc 15h chiều nay 12/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI tăng 2,2 triệu so với hôm qua, vàng nhẫn BTMC lên đến 161,4 triệu, vàng thế giới tăng lên 4587 USD.
Giá vàng thế giới hôm nay 12/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h ngày 12/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4587,83 USD/ounce. Ghi nhận tăng 78,12 USD so với cùng kỳ hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.385 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 145,18 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 16,82 triệu đồng/lượng.

Thị trường vàng thế giới tiếp tục tăng mạnh trong 24 giờ qua. Tại Việt Nam, vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 đồng loạt bứt phá, đưa mặt bằng giá lên vùng cao hiếm thấy trong lịch sử giao dịch.
Với giá vàng thế giới quy đổi khoảng 145,18 triệu đồng/lượng và giá vàng miếng trong nước phổ biến 160 – 162 triệu đồng/lượng, mức chênh lệch hiện ở khoảng 16–17 triệu đồng/lượng. Khoảng cách lớn này cho thấy thị trường trong nước vẫn chịu tác động mạnh từ yếu tố cung – cầu và cơ chế quản lý, trong khi xu hướng quốc tế tiếp tục đóng vai trò dẫn dắt.
Giá vàng trong nước hôm nay 12/1/2026
Giá vàng lúc 15h chiều nay 12/1/2026, giá vàng miếng trong nước đạt mốc 162 triệu đồng/lượng, mức cao hiếm thấy trong lịch sử giao dịch.
Giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết ở ngưỡng 160-162 triệu đồng/lượng, tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở 2 chiều mua vào - bán ra so với cùng kỳ hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC được Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC niêm yết ở ngưỡng 160-162 triệu đồng/lượng, tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở 2 chiều mua vào - bán ra, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.
Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 160,5-162 triệu đồng/lượng, tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở 160,5 so với hôm qua. Biên độ mua bán vàng ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu được doanh nghiệp giao dịch ở mức 160-162 triệu đồng/lượng tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, biên độ mua bán vàng ở mức 2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 159,5-162 triệu đồng/lượng, tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch mua bán vàng miếng ở mức 2,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999: Tại BTMC giá vàng nhẫn tăng cao vượt 161 triệu đồng/lượng
Tính đến chiều ngày 12/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 156-159 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Giá vàng nhẫn DOJI mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn tăng phá kỷ lục lên 158,4-161,4 triệu đồng/lượng, tăng 1,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Giá vàng nhẫn mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 157-160 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 156-159 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 12/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 12/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 160 | 162 | +2200 | +2200 |
| Tập đoàn DOJI | 160 | 162 | +2200 | +2200 |
| Mi Hồng | 160,5 | 162 | +2200 | +2200 |
| PNJ | 160 | 162 | +2200 | +2200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 160 | 162 | +2200 | +2200 |
| Phú Quý | 159,5 | 162 | +2200 | +2200 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 12/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 156,000 ▲1000K | 159,000 ▲1000K |
| Hà Nội - PNJ | 156,000 ▲1000K | 159,000 ▲1000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 156,000 ▲1000K | 159,000 ▲1000K |
| Miền Tây - PNJ | 156,000 ▲1000K | 159,000 ▲1000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 156,000 ▲1000K | 159,000 ▲1000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 156,000 ▲1000K | 159,000 ▲1000K |
| 2. AJC - Cập nhật: 12/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 160,00 ▲2200K | 162,00 ▲2200K |
| Miếng SJC Nghệ An | 160,00 ▲2200K | 162,00 ▲2200K |
| Miếng SJC Thái Bình | 160,00 ▲2200K | 162,00 ▲2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 158,30 ▲2000K | 161,30 ▲2000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 158,30 ▲2000K | 161,30 ▲2000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 158,30 ▲2000K | 161,30 ▲2000K |
| NL 99.99 | 149,50 ▲800K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 149,50 ▲800K | |
| Trang sức 99.9 | 154,20 ▲2000K | 160,20 ▲2000K |
| Trang sức 99.99 | 154,30 ▲2000K | 160,30 ▲2000K |
| 3. SJC - Cập nhật: 12/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 160,000 ▲2200K | 162,000 ▲2200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 160,000 ▲2200K | 162,020 ▲2200K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 160,000 ▲2200K | 162,030 ▲2200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 156,500 ▲2200K | 156,800 ▲2200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 156,500 ▲2200K | 159,000 ▲2200K |
| Nữ trang 99,99% | 155,000 ▲2200K | 159,100 ▲2200K |
| Nữ trang 99% | 150,435 ▲2200K | 156,435 ▲2200K |
| Nữ trang 68% | 99,100 ▲2200K | 107,600 ▲2200K |
| Nữ trang 41,7% | 57,542 ▲2200K | 66,042 ▲2200K |