Giá vàng chiều 20/1/2026: Giá vàng thế giới, vàng miếng, vàng nhẫn tăng lên 166,1 triệu
Giá vàng lúc 15h chiều nay 20/1/2026: Giá vàng SJC PNJ DOJI BTMH cùng vàng nhẫn BTMC đều tăng lên 166,1 triệu đồng, vàng thế giới tăng lên 4717 USD.
Giá vàng thế giới hôm nay 20/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h ngày 18/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4717,4 USD/ounce. Ghi nhận tăng 34,77 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.386 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 148,87 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 17,23 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 20/1/2026
Giá vàng lúc 15h chiều nay 20/1/2026, giá vàng miếng trong nước tăng thêm 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán so với hôm qua, đưa giá vàng tại các thương hiệu lớn ở mức 164,1-166,1 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn như SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC niêm yết ở ngưỡng 164,1-166,1 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 164,6-166,1 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 1,5 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải được doanh nghiệp giao dịch ở mức 164,2-166,1 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 1,9 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 163,5-166,1 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 1 đến 1,6 triệu đồng/lượng tuần qua
Tính đến chiều ngày 20/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 161-164 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 163,1-166,1 triệu đồng/lượng, tăng 1,6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 161,3-164,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 161-164 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 20/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 20/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 164,1 | 166,1 | +1100 | +1100 |
| Tập đoàn DOJI | 164,1 | 166,1 | +1100 | +1100 |
| Mi Hồng | 164,6 | 166,1 | +1100 | +1100 |
| PNJ | 164,1 | 166,1 | +1100 | +1100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 164,1 | 166,1 | +1100 | +1100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 164,2 | 166,1 | +1100 | +1100 |
| Phú Quý | 163,5 | 166,1 | +1500 | +1100 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 20/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 161,000 ▲1000K | 164,000 ▲1000K |
| Hà Nội - PNJ | 161,000 ▲1000K | 164,000 ▲1000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 161,000 ▲1000K | 164,000 ▲1000K |
| Miền Tây - PNJ | 161,000 ▲1000K | 164,000 ▲1000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 161,000 ▲1000K | 164,000 ▲1000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 161,000 ▲1000K | 164,000 ▲1000K |
| 2. AJC - Cập nhật: 20/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 164,10 ▲1100K | 166,10 ▲1100K |
| Miếng SJC Nghệ An | 164,10 ▲1100K | 166,10 ▲1100K |
| Miếng SJC Thái Bình | 164,10 ▲1100K | 166,10 ▲1100K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 162,50 ▲1000K | 165,50 ▲1000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 162,50 ▲1000K | 165,50 ▲1000K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 162,50 ▲1000K | 165,50 ▲1000K |
| NL 99.99 | 154,30 ▲3300K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 154,30 ▲3300K | |
| Trang sức 99.9 | 158,40 ▲1000K | 164,40 ▲1000K |
| Trang sức 99.99 | 158,50 ▲1000K | 164,50 ▲1000K |
| 3. SJC - Cập nhật: 20/1/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 164,100 ▲1100K | 166,100 ▲1100K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 164,100 ▲1100K | 166,120 ▲1100K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 164,100 ▲1100K | 166,130 ▲1100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 161,000 ▲1300K | 163,500 ▲1300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 161,000 ▲1300K | 163,600 ▲1300K |
| Nữ trang 99,99% | 159,500 ▲1300K | 162,500 ▲1300K |
| Nữ trang 99% | 154,891 ▲1287K | 160,891 ▲1287K |
| Nữ trang 68% | 101,961 ▲884K | 110,661 ▲884K |
| Nữ trang 41,7% | 59,219 ▲542K | 67,919 ▲542K |