Thị trường

Giá vàng chiều nay 4/2/2026 cập nhật 16h: Giá vàng SJC, nhẫn tăng gần 4 triệu; giá vàng thế giới tăng sát 5100 USD

Quốc Duẩn04/02/2026 16:10

Giá vàng cập nhật 16h chiều nay 4/2/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn tăng gần 4 triệu lên trên 180 triệu; giá vàng thế giới tăng liên tục lên sát mức 5100 USD.

Giá vàng thế giới hôm nay 4/2/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua

Theo Kitco, tính đến 16h ngày 4/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 5084,99 USD/ounce. Ghi nhận tăng 167,78 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.180 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 160,18 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 20,74 triệu đồng/lượng.

gia-vang-the-gioi-hom-nay-bieu-do-gia-vang-xauusd-kitco-realtime-02-04-2026_03_11_pm.jpg

Giá vàng thế giới đã phục hồi khoảng 650 USD/ounce so với vùng đáy của đợt điều chỉnh gần nhất và hiện chỉ còn cách đỉnh cao nhất 546 USD/ounce, qua đó tiếp tục kích hoạt tâm lý mua vào mạnh của giá vàng trong nước.

Giá vàng SJC trong nước hôm nay 4/2/2026

Tại thị trường trong nước, giá vàng tăng theo đà thế giới. Vàng miếng SJC ở mức 177,2-180,2 triệu đồng/lượng vào 16h chiều nay. Mức tăng 3,7 triệu đồng/lượng so với hôm qua.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC DOJI PNJ BTMC BTMH Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 177,2-180,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 178,2-180,2 triệu đồng/lượng, tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng chiều nay 4/2/2026 cập nhật 16h: Giá vàng SJC, nhẫn tăng gần 4 triệu; giá vàng thế giới tăng sát 5100 USD

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 3,7 đến 5,2 triệu đồng/lượng tại một số cửa hàng

Tính đến 16h chiều ngày 4/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 176,7-179,7 triệu đồng/lượng, tăng 4,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 177,2-180,2 triệu đồng/lượng, tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 177,2-180,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 176,7-179,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 175,2-178,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Bảng giá vàng hôm nay 4/2/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 4/2/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
177,2180,2
+3700+3700
Tập đoàn DOJI
177,2
180,2
+3700
+3700
Mi Hồng
178,2180,2
+3700+3700
PNJ
177,2
180,2
+3700+3700
Bảo Tín Minh Châu
177,2
180,2
+3700+3700
Bảo Tín Mạnh Hải177,2180,2+3700+3700
Phú Quý177,2180,2
+3700+3700
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 4/2/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
176,7179,7
+4700+4700
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ176,7179,7+5200+5200
Vàng nhẫn trơn BTMC
177,2
180,2
+3700
+3700
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
177,2180,2
+4200+4200
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
175,2
178,7
+3700+3700
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
176,7
179,7
+4700+4700
1. DOJI - Cập nhật: 4/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ177,20 ▲3700K180,20 ▲3700K
AVPL - Bán Lẻ177,20 ▲3700K180,20 ▲3700K
KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ177,20 ▲3700K180,20 ▲3700K
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ)176,70 ▲4700K179,70 ▲4700K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ175,20 ▲4700K179,20 ▲4700K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ174,70 ▲4700K178,70 ▲4700K
2. PNJ - Cập nhật: 4/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ176,700 ▲4700K179,700 ▲4700K
Hà Nội - PNJ176,700 ▲4700K179,700 ▲4700K
Đà Nẵng - PNJ176,700 ▲4700K179,700 ▲4700K
Miền Tây - PNJ176,700 ▲4700K179,700 ▲4700K
Tây Nguyên - PNJ176,700 ▲4700K179,700 ▲4700K
Đông Nam Bộ - PNJ176,700 ▲4700K179,700 ▲4700K
3. SJC - Cập nhật: 4/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG177,200 ▲3700K180,200 ▲3700K
Vàng SJC 5 chỉ177,200 ▲3700K180,220 ▲3700K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ177,200 ▲3700K180,230 ▲3700K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ176,700 ▲5200K179,700 ▲5200K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ176,700 ▲5200K179,800 ▲5200K
Nữ trang 99,99%174,700 ▲5200K178,200 ▲5200K
Nữ trang 99%169,935 ▲5148K176,435 ▲5148K
Nữ trang 68%112,438 ▲3536K121,338 ▲3536K
Nữ trang 41,7%65,566 ▲2168K74,466 ▲2168K

Quốc Duẩn