Giá vàng chiều nay 5/2/2026 cập nhật 16h: Giá vàng SJC chỉ còn giảm 3 triệu về mức 177 triệu
Giá vàng cập nhật 16h chiều nay 5/2/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn giảm từ 3 đến 4,7 triệu về mức 177,2 triệu; giá vàng thế giới giảm nhưng đã ở trên 4900 USD.
Giá vàng thế giới hôm nay 5/2/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 16h ngày 5/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4939,91 USD/ounce. Ghi nhận giảm 136,56 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.150 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 154,93 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 22,27 triệu đồng/lượng.

Giá bạc trong nước tới chiều nay tiếp tục lao dốc mạnh, giảm hơn 10% so với cuối ngày hôm qua, lùi về quanh 3 triệu đồng/lượng, tương đương khoảng 81,5 triệu đồng/kg.
Cụ thể, Công ty cổ phần đầu tư vàng Phú Quý niêm yết giá bạc miếng ở mức 2,97 - 3,06 triệu đồng/lượng, tương đương 79,5 - 81,9 triệu đồng/kg. Trong khi đó, Công ty cổ phần Kim Loại Quý Ancarat báo giá bạc miếng 3 - 3,08 triệu đồng/lượng, quy đổi khoảng 79,7 - 82 triệu đồng/kg.
Ở nhóm ngân hàng, Sacombank - SBJ giao dịch bạc miếng trong vùng 3,28 - 3,39 triệu đồng/lượng, tương đương 87,5 - 90,4 triệu đồng/kg, cao hơn đáng kể so với mặt bằng chung thị trường.
Giá vàng SJC trong nước hôm nay 5/2/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng giảm theo đà thế giới. Vàng miếng SJC ở mức 174,2-177,2 triệu đồng/lượng vào 16h chiều nay. Mức giảm 3 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC DOJI PNJ BTMC Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 174,2-177,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng miếng SJC tại BTMH niêm yết ở ngưỡng 173-176 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 4,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 175,2-177,2 triệu đồng/lượng, giảm 3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 3 đến 4,7 triệu đồng/lượng tại một số cửa hàng
Tính đến 16h chiều ngày 5/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 173-176 triệu đồng/lượng, giảm 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 174,2-177,2 triệu đồng/lượng, giảm 3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 173,7-176,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 3,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 173-176 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 171-174,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 4,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 5/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 5/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 174,2 | 177,2 | -3000 | -3000 |
| Tập đoàn DOJI | 174,2 | 177,2 | -3000 | -3000 |
| Mi Hồng | 175,2 | 177,2 | -3000 | -3000 |
| PNJ | 174,2 | 177,2 | -3000 | -3000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 174,2 | 177,2 | -3000 | -3000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 173 | 176 | -4200 | -4200 |
| Phú Quý | 174,2 | 177,2 | -3000 | -3000 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 5/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 173 | 176 | -3700 | -3700 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 172 | 175 | -4700 | -4700 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 174,2 | 177,2 | -3000 | -3000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 173,7 | 176,7 | -3500 | -3500 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 171 | 174,5 | -4200 | -4200 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 173 | 176 | -3700 | -3700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 5/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 174,20 ▼3000K | 177,20 ▼3000K |
| AVPL - Bán Lẻ | 174,20 ▼3000K | 177,20 ▼3000K |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 174,20 ▼3000K | 177,20 ▼3000K |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 173,00 ▼3700K | 176,00 ▼3700K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 171,00 ▼4200K | 175,00 ▼4200K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 170,50 ▼4200K | 174,50 ▼4200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 5/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 173,000 ▼3700K | 173,000 ▼3700K |
| Hà Nội - PNJ | 176,700 ▼3700K | 173,000 ▼3700K |
| Đà Nẵng - PNJ | 176,700 ▼3700K | 173,000 ▼3700K |
| Miền Tây - PNJ | 176,700 ▼3700K | 173,000 ▼3700K |
| Tây Nguyên - PNJ | 176,700 ▼3700K | 173,000 ▼3700K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 176,700 ▼3700K | 173,000 ▼3700K |
| 3. SJC - Cập nhật: 5/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 174,200 ▼3000K | 177,200 ▼3000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 174,200 ▼3000K | 177,220 ▼3000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 174,200 ▼3000K | 177,230 ▼3000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 172,000 ▼4700K | 175,000 ▼4700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 172,000 ▼4700K | 175,100 ▼4700K |
| Nữ trang 99,99% | 170,000 ▼4700K | 173,500 ▼4700K |
| Nữ trang 99% | 165,282 ▼4653K | 171,782 ▼4653K |
| Nữ trang 68% | 109,241 ▼3196K | 118,141 ▼3196K |
| Nữ trang 41,7% | 63,606 ▼1960K | 72,506 ▼1960K |