Điểm chuẩn HUTECH 2026, y khoa cao nhất 22 điểm
Điểm chuẩn HUTECH 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn HUTECH 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 22 điểm
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026 theo nhiều phương thức xét tuyển khác nhau. Với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, mức điểm trúng tuyển dao động từ 15 đến 22 điểm.
Ngành Y khoa dẫn đầu với 22 điểm. Các ngành Dược học, Luật và Luật kinh tế cùng lấy mức 20 điểm. Hai ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học có điểm chuẩn 18 điểm. Những ngành còn lại của trường lấy mức trúng tuyển 15 điểm.
Điểm chuẩn HUTECH năm 2026 chi tiết theo từng ngành và phương thức xét tuyển như sau:
| TT | Ngành/Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | ĐIỂM CHUẨN | ||||
| Điểm THPT | Điểm học bạ | Điểm V-SAT | Điểm ĐGNL | ||||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 3 | An ninh mạng | 7480208 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 6 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 8 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 10 | Công nghệ ô tô điện | 7520141 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 11 | Công nghệ ô tô thông minh (1) | 7520141I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 16 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 18 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 20 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) | 7340101I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 21 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 23 | Bất động sản | 7340116 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 24 | Kinh tế số | 7310109 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 26 | Marketing | 7340115 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 27 | Marketing và truyền thông sáng tạo (3) | 7340115I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 28 | Digital Marketing | 7340114 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 31 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 32 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 33 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 35 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 37 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 38 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 39 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 40 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 | 20 | 270 | 720 | |
| 41 | Luật | 7380101 | 20 | 20 | 270 | 720 | |
| 42 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 43 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 44 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 46 | Kiến trúc | 7580101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 47 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 48 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 49 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 50 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 7210408 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 51 | Thanh nhạc | 7210205 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 52 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 53 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 54 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 55 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 56 | Y khoa | 7720101 | 22 | 23 | 285 | 750 | |
| 57 | Dược học | 7720201 | 20 | 20 | 270 | 720 | |
| 58 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | 18 | 250 | 650 | |
| 59 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 18 | 18 | 250 | 650 | |
| 60 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 61 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 62 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 63 | Thú y | 7640101 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| 64 | Thú y công nghệ số (4) | 7640101I1 | 15 | 18 | 225 | 600 | |
| * (1), (2), (3), (4): Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện; Cử nhân Quản trị kinh doanh; Cử nhân Marketing; Bác sĩ Thú y. | |||||||
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM, mức điểm chuẩn cao nhất tiếp tục thuộc về ngành Y khoa với 750 điểm.
Dược học, Luật và Luật kinh tế cùng lấy 720 điểm.
Hai ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học có mức điểm chuẩn 650 điểm, còn các ngành khác lấy 600 điểm.
Theo HUTECH, điểm trúng tuyển ở từng phương thức được xác định dựa trên nguyên tắc quy đổi tương đương, qua đó bảo đảm mức độ cạnh tranh và cơ hội trúng tuyển tương ứng giữa các nhóm thí sinh.