Giá vàng hôm nay 10/1/2026: Giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn lúc 10h
Giá vàng hôm nay 10/1/2026: So với hôm qua, giá vàng miếng SJC DOJI PNJ tăng đến 1,5 triệu. Giá vàng nhẫn BTMC tăng lên bằng giá vàng miếng ở mức 159,8 triệu
Giá vàng trong nước lúc 10h sáng nay ngày 10/01/2026 ghi nhận xu hướng tăng mạnh đồng loạt tại tất cả các thương hiệu kinh doanh lớn SJC DOJI PNJ. So với chốt phiên ngày hôm qua 9/1, giá vàng miếng bán ra tăng từ 1,3 đến 1,5 triệu đồng/lượng lên mức 159,8 triệu.

Điểm nhanh giá vàng miếng lúc 10h sáng
- SJC: Mua vào 157,80 triệu (tăng 1,5 triệu), Bán ra 159,80 triệu (tăng 1,5 triệu).
- DOJI (Hà Nội & SG): Mua vào 157,80 triệu (tăng 1,5 triệu), Bán ra 159,80 triệu (tăng 1,5 triệu).
- PNJ (Hà Nội & SG): Mua vào 157,80 triệu (tăng 1,5 triệu), Bán ra 159,80 triệu (tăng 1,5 triệu).
- BTMC: Mua vào 157,80 triệu (tăng 1,5 triệu), Bán ra 159,80 triệu (tăng 1,5 triệu).
- Mi Hồng: Mua vào 158,30 triệu (tăng 1,3 triệu), Bán ra 159,80 triệu (tăng 1,5 triệu).
- Phú Quý SJC: Mua vào 157,30 triệu (tăng 1,5 triệu), Bán ra 159,80 triệu (tăng 1,5 triệu).
Giá vàng nhẫn 9999 lúc 10h sáng hôm nay 10/01/2025
Giá vàng nhẫn cập nhật 10h00 sáng ngày 10/1/2026, vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 154,5-157,5 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn DOJI mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở ngưỡng 156,8-159,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 155-158 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 155-158 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 10/01/2026 so với hôm qua
| Giá vàng hôm nay | Ngày 10/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Tập đoàn DOJI | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Mi Hồng | 158,3 | 159,8 | +1300 | +1500 |
| PNJ | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 157,8 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| Phú Quý | 157,3 | 159,8 | +1500 | +1500 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 10/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Hà Nội - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Đà Nẵng - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Miền Tây - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Tây Nguyên - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 155,000 ▲1500K | 158,000 ▲1500K |
| 2. AJC - Cập nhật: 10/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 157,80 ▲1500K | 159,80 ▲1500K |
| Miếng SJC Nghệ An | 157,80 ▲1500K | 159,80 ▲1500K |
| Miếng SJC Thái Bình | 157,80 ▲1500K | 159,80 ▲1500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 156,30 ▲1300K | 159,30 ▲1300K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 156,30 ▲1300K | 159,30 ▲1300K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 156,30 ▲1300K | 159,30 ▲1300K |
| NL 99.99 | 148,70 ▲1200K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 148,70 ▲1200K | |
| Trang sức 99.9 | 152,20 ▲1300K | 158,20 ▲1300K |
| Trang sức 99.99 | 152,30 ▲1300K | 158,30 ▲1300K |
| 3. SJC - Cập nhật: 10/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 157,800 ▲1500K | 159,800 ▲1500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 157,800 ▲1500K | 159,820 ▲1500K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 157,800 ▲1500K | 159,830 ▲1500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 154,300 ▲1500K | 156,800 ▲1500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 154,300 ▲1500K | 156,800 ▲1500K |
| Nữ trang 99,99% | 152,800 ▲1500K | 155,800 ▲1500K |
| Nữ trang 99% | 148,757 ▲1485K | 154,257 ▲1485K |
| Nữ trang 68% | 97,604 ▲1020K | 106,104 ▲1020K |
| Nữ trang 41,7% | 56,625 ▲625K | 65,125 ▲625K |
Ghi chú
Bảng giá trên được cập nhật dựa trên dữ liệu niêm yết của các thương hiệu vàng tại thời điểm báo cáo. Giá vàng thực tế có thể thay đổi tùy theo khu vực và từng cửa hàng cụ thể.


