Bảng giá vàng hôm nay 18/08/2026

Bảng giá vàng hôm nay 18/08/2026 ghi nhận SJC 141,8–144,8 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn bán ra 145,6 triệu đồng và thế giới ở 4.409,30 USD/ounce.

Giá vàng SJC hôm nay được niêm yết ở mức 141.800.000 đ/lượng (mua vào) và 144.800.000 đ/lượng (bán ra), thay đổi ▲ +600.000 so với hôm qua. Giá vàng thế giới tham khảo 4.409,30 USD/oz.

SJC mua vào
141.800.000
▲ +600.000
SJC bán ra
144.800.000
▲ +600.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thế giới (XAU/USD)
4.409,30

Giá vàng thế giới hôm nay

XAU/USD
4.409,30 USD/oz
▲ +9,27 USD (+0,21%) so với hôm qua

Quy đổi tham khảo ≈ 139,0 triệu đồng/lượng · Tỷ giá USD/VND: 26.145.

Đóng cửa hôm qua
4.400,03
Thay đổi (so hôm qua)
▲ +9,27 USD
Tỷ giá USD/VND
26.145
Cập nhật
08:58 18/08

Chi tiết giá vàng thế giới

Giá vàng miếng SJC hôm nay

TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

Cập nhật 08:49 ngày 18/08/2026 · Đơn vị: đồng/lượng
Mua vào
141.800.000
Bán ra
144.800.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thay đổi so với hôm qua
▲ +600.000

Giá vàng được cập nhật tự động, liên tục trong ngày từ hệ thống dữ liệu giá của Báo Nghệ An. Chênh lệch với giá vàng thế giới mang tính tham khảo. Xem thêm giá vàng SJC chi tiết.

Bảng giá vàng hôm nay

Đơn vị: VNĐ/lượng · Cập nhật 08:49 ngày 18/08/2026 · Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 141.300.000▲ +600.000 144.300.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ 141.800.000▲ +600.000 144.820.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 141.800.000▲ +600.000 144.830.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 141.300.000▲ +600.000 144.400.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% 138.300.000▲ +600.000 142.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% 134.386.138▲ +594.059 141.386.138▲ +594.059 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% 97.460.711▲ +450.045 107.260.711▲ +450.045 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% 87.463.711▲ +408.041 97.263.711▲ +408.041 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% 77.466.711▲ +366.036 87.266.711▲ +366.036 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% 73.610.726▲ +349.835 83.410.726▲ +349.835 08:48 18/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% 49.903.555▲ +250.225 59.703.555▲ +250.225 08:48 18/08
SJC Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
SJC Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC 141.800.000▲ +0 144.800.000▲ +0 08:49 18/08
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 139.500.000▲ +0 144.500.000▲ +0 08:49 18/08
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 139.300.000▲ +0 144.300.000▲ +0 08:49 18/08
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU 141.500.000▲ +0 145.500.000▲ +0 08:49 18/08
BTMC Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU 141.500.000▲ +0 145.500.000▲ +0 08:49 18/08
BTMC Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU 141.500.000▲ +0 145.500.000▲ +0 08:49 18/08
PNJ Hà Nội SJC 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ TPHCM PNJ 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ TPHCM SJC 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Hà Nội PNJ 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Đà Nẵng PNJ 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Đà Nẵng SJC 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Miền Tây PNJ 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Miền Tây SJC 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Tây Nguyên PNJ 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Tây Nguyên SJC 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Đông Nam Bộ PNJ 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Đông Nam Bộ SJC 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 138.500.000▲ +400.000 143.500.000▲ +400.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 138.360.000▲ +400.000 143.360.000▲ +400.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 135.870.000▲ +400.000 142.070.000▲ +400.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) 125.250.000▲ +370.000 131.450.000▲ +370.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) 97.730.000▲ +300.000 107.630.000▲ +300.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) 87.680.000▲ +270.000 97.580.000▲ +270.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) 83.380.000▲ +260.000 93.280.000▲ +260.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) 77.640.000▲ +250.000 87.540.000▲ +250.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) 74.050.000▲ +240.000 83.950.000▲ +240.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) 49.800.000▲ +170.000 59.700.000▲ +170.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) 43.910.000▲ +150.000 53.810.000▲ +150.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) 37.890.000▲ +140.000 47.790.000▲ +140.000 08:48 18/08
Phú Quý Vàng miếng SJC 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 141.800.000▲ +600.000 144.800.000▲ +600.000 08:48 18/08
Phú Quý Phú quý 1 lượng 99.9 141.700.000▲ +600.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
Phú Quý Vàng trang sức 999.9 139.000.000▲ +500.000 144.000.000▲ +500.000 08:48 18/08
Phú Quý Vàng trang sức 999 138.900.000▲ +500.000 143.900.000▲ +500.000 08:48 18/08
Phú Quý Vàng trang sức 99 137.610.000▲ +495.000 142.560.000▲ +495.000 08:48 18/08
Phú Quý Vàng trang sức 98 136.220.000▲ +490.000 141.120.000▲ +490.000 08:48 18/08
Phú Quý Vàng 999.9 phi SJC 136.000.000▲ +0 0▲ +0 08:48 18/08
DOJI Hà Nội AVPL 141.800.000▲ +600.000 145.600.000▲ +400.000 08:49 18/08
DOJI Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 141.800.000▲ +600.000 145.600.000▲ +400.000 08:49 18/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99.99 140.000.000▲ +500.000 145.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99.9 139.500.000▲ +500.000 144.500.000▲ +500.000 08:49 18/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99 138.800.000▲ +500.000 144.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
BTMC Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) 134.500.000▲ +0 0▲ +0 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 141.200.000▲ +700.000 144.700.000▲ +600.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 136.150.000▲ +390.000 142.350.000▲ +390.000 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 135.500.000▲ +500.000 0▲ +0 08:48 18/08
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 132.900.000▲ +500.000 0▲ +0 08:48 18/08
Mi Hồng Vàng miếng SJC 142.000.000▲ +700.000 143.500.000▲ +700.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng 99,9% 142.000.000▲ +700.000 143.500.000▲ +700.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng 9T85 (98,5%) 131.000.000▲ +500.000 133.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng 9T8 (98,0%) 130.300.000▲ +500.000 132.300.000▲ +500.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng 95 (95,0%) 126.500.000▲ +500.000 0▲ +0 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng V75 (75,0%) 96.500.000▲ +500.000 99.500.000▲ +500.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng V68 (68,0%) 85.000.000▲ +500.000 88.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng 6T1 (61,0%) 82.000.000▲ +500.000 85.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng 14K (58,0%) 76.000.000▲ +500.000 79.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Mi Hồng Vàng 10K (41,0%) 49.000.000▲ +500.000 52.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC 140.000.000▲ +0 143.500.000▲ +0 08:49 18/08
Ngọc Thẩm Nhẫn 999.9 134.000.000▲ +500.000 138.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Ngọc Thẩm Vàng Ta 999.9 134.000.000▲ +500.000 138.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Ngọc Thẩm Vàng Ta 990 132.000.000▲ +500.000 136.000.000▲ +500.000 08:49 18/08
Ngọc Thẩm Vàng 18K (750) 98.620.000▲ +1.140.000 104.120.000▲ +1.140.000 08:49 18/08
Ngọc Thẩm Vàng trắng Au750 98.620.000▲ +1.140.000 104.120.000▲ +1.140.000 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 141.000.000▲ +0 144.000.000▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 140.500.000▲ +0 144.500.000▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 140.500.000▲ +0 144.500.000▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 14.050.000▲ +0 14.450.000▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn tròn 999.9 BTMH 139.500.000▲ +0 0▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 140.700.000▲ +0 0▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (999.9) 138.500.000▲ +0 143.500.000▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (99.9) 138.400.000▲ +0 143.400.000▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng nguyên liệu 999,9 131.700.000▲ +0 0▲ +0 08:49 18/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng nguyên liệu 99.9 131.200.000▲ +0 0▲ +0 08:49 18/08
XAU Gold (XAU) 4.424▼ 4 4.424▼ 4 08:38 18/08

Biểu đồ giá vàng theo thời gian

Diễn biến giá vàng (đơn vị: triệu đồng/lượng). Chọn thương hiệu hoặc giá vàng thế giới và mốc thời gian để xem xu hướng.

Xem trang Biểu đồ giá vàng ·

Tin mới về giá vàng

Các thương hiệu vàng uy tín tại Việt Nam

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?

1 chỉ SJC – Bán ra
14.480.000 đ
1 chỉ SJC – Mua vào
14.180.000 đ
1 lượng SJC – Bán ra
144.800.000 đ
1 phân SJC – Bán ra
1.448.000 đ

Quy đổi đơn vị vàng

1 chỉ3,75 gram
1 lượng10 chỉ = 37,5 gram
1 cây1 lượng (thường dùng tại miền Nam)
1 kg≈ 266 chỉ = 26,6 cây

Với giá vàng SJC hiện tại, 1 kg vàng tương đương khoảng 26 cây 6 chỉ 6 phân. Công cụ quy đổi đầy đủ ở trang 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?

Câu hỏi thường gặp về giá vàng

Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?
Giá vàng hôm nay cần được cập nhật theo từng thương hiệu, từng loại vàng và từng thời điểm trong ngày. Người đọc nên theo dõi đồng thời giá mua vào, bán ra và mức tăng/giảm so với phiên trước.
Giá vàng SJC hôm nay tăng hay giảm?
Giá vàng SJC có thể biến động nhiều lần trong ngày. Bảng giá nên hiển thị rõ mức thay đổi so với hôm qua để người đọc nhanh chóng nắm được xu hướng.
Vàng nhẫn và vàng SJC khác nhau thế nào?
Vàng SJC thường là vàng miếng thương hiệu quốc gia, còn vàng nhẫn là sản phẩm vàng tròn trơn hoặc nhẫn ép vỉ do nhiều doanh nghiệp kinh doanh. Giá hai nhóm này có thể chênh lệch đáng kể.
Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng 9999 cần được tách riêng theo từng thương hiệu như SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và Phú Quý để tránh nhầm lẫn.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng vàng bằng 10 chỉ, tương đương 37,5 gram.
Một chỉ vàng bao nhiêu gram?
Một chỉ vàng bằng 3,75 gram.
Tại sao giá vàng mua vào và bán ra chênh lệch?
Chênh lệch mua vào – bán ra là khoảng cách giữa giá doanh nghiệp mua lại và giá doanh nghiệp bán ra. Khoảng cách này thay đổi theo thanh khoản, thương hiệu, loại vàng và diễn biến thị trường.
Có nên mua vàng hôm nay không?
Việc mua vàng nên dựa trên mục tiêu tích trữ, mức chênh lệch mua – bán và xu hướng thị trường. Người đọc nên so sánh giá giữa các thương hiệu trước khi giao dịch. Đây là thông tin tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư.

Bài viết liên quan trong cụm giá vàng

Cách chúng tôi tổng hợp giá vàng

Báo Nghệ An thu thập dữ liệu từ các doanh nghiệp vàng uy tín như SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Mi Hồng; đối chiếu với giá vàng thế giới và nguồn tin chính thống; đồng thời cập nhật liên tục trong ngày để đảm bảo thông tin nhanh và chính xác.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO