Giá vàng hôm nay 9/1/2026: Giá vàng miếng, vàng nhẫn lúc 10h
Giá vàng hôm nay 9/1/2026: Giá vàng miếng tăng trở lại 1,1 triệu đồng tại các thương hiệu SJC DOJI PNJ. Giá vàng nhẫn BTMC có giá cao nhất 158,3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng trong nước hôm nay 9/1/2026 tăng trở lại tại các doanh nghiệp kinh doanh vàng lớn. So với chốt phiên ngày hôm qua 8/1, giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, BTMC và Phú Quý tăng 1,1 triệu đồng. Giá vàng nhẫn BTMC có mức giá cao nhất cả nước ở mức 158,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua và bán.

Điểm nhanh giá vàng lúc 10h sáng
- SJC: Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
- DOJI (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
- PNJ (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
- BTMC: Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
- Mi Hồng: Mua vào 157 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1 triệu đồng/lượng chiều mua - tăng 1,1 triệu đồng/lượng chiều bán).
- Phú Quý SJC: Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
Giá vàng nhẫn 9999 tăng đồng loạt 500 nghìn đồng/lượng
Giá vàng nhẫn cập nhật 10h00 sáng ngày 9/1/2026, vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 153,5-156,5 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn DOJI mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở ngưỡng 155,3-158,3 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 153,8-156,8 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 153,5-156,5 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Giá vàng hôm nay | Ngày 9/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 156,3 | 158,3 | +1100 | +1100 |
| Tập đoàn DOJI | 156,3 | 158,3 | +1100 | +1100 |
| Mi Hồng | 157 | 158,3 | +1000 | +1100 |
| PNJ | 156,3 | 158,3 | +1100 | +1100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 156,3 | 158,3 | +1100 | +1100 |
| Phú Quý | 156,3 | 158,3 | +1100 | +1100 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 9/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 153,500 ▲500K | 156,500 ▲500K |
| Hà Nội - PNJ | 153,500 ▲500K | 156,500 ▲500K |
| Đà Nẵng - PNJ | 153,500 ▲500K | 156,500 ▲500K |
| Miền Tây - PNJ | 153,500 ▲500K | 156,500 ▲500K |
| Tây Nguyên - PNJ | 153,500 ▲500K | 156,500 ▲500K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 153,500 ▲500K | 156,500 ▲500K |
| 2. AJC - Cập nhật: 9/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 156,30 ▲1100K | 158,30 ▲1100K |
| Miếng SJC Nghệ An | 156,30 ▲1100K | 158,30 ▲1100K |
| Miếng SJC Thái Bình | 156,30 ▲1100K | 158,30 ▲1100K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 155,00 ▲500K | 158,00 ▲500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 155,00 ▲500K | 158,00 ▲500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 155,00 ▲500K | 158,00 ▲500K |
| NL 99.99 | 147,00 ▲500K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 147,00 ▲500K | |
| Trang sức 99.9 | 150,90 ▲500K | 156,90 ▲500K |
| Trang sức 99.99 | 151,00 ▲500K | 157,00 ▲500K |
| 3. SJC - Cập nhật: 9/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 156,300 ▲1100K | 158,300 ▲1100K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 156,300 ▲1100K | 158,320 ▲1100K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 156,300 ▲1100K | 158,330 ▲1100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 152,800 ▲900K | 155,300 ▲900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 152,800 ▲900K | 155,400 ▲900K |
| Nữ trang 99,99% | 151,300 ▲900K | 154,300 ▲900K |
| Nữ trang 99% | 147,272 ▲891K | 152,772 ▲891K |
| Nữ trang 68% | 96,584 ▲612K | 105,084 ▲612K |
| Nữ trang 41,7% | 55,999 ▲375K | 64,499 ▲375K |
Ghi chú
Giá vàng mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo từng cửa hàng hoặc khu vực địa lý khác nhau.


