Thị trường

Giá vàng hôm nay 9/1/2026: Giá vàng miếng, vàng nhẫn lúc 10h

Quốc Duẩn09/01/2026 10:15

Giá vàng hôm nay 9/1/2026: Giá vàng miếng tăng trở lại 1,1 triệu đồng tại các thương hiệu SJC DOJI PNJ. Giá vàng nhẫn BTMC có giá cao nhất 158,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 9/1/2026 tăng trở lại tại các doanh nghiệp kinh doanh vàng lớn. So với chốt phiên ngày hôm qua 8/1, giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, BTMC và Phú Quý tăng 1,1 triệu đồng. Giá vàng nhẫn BTMC có mức giá cao nhất cả nước ở mức 158,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua và bán.

Giá vàng hôm nay 9/1/2026: Giá vàng miếng, vàng nhẫn lúc 10h

Điểm nhanh giá vàng lúc 10h sáng

  • SJC: Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
  • DOJI (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
  • PNJ (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
  • BTMC: Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).
  • Mi Hồng: Mua vào 157 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1 triệu đồng/lượng chiều mua - tăng 1,1 triệu đồng/lượng chiều bán).
  • Phú Quý SJC: Mua vào 156,3 triệu đồng/lượng; Bán ra 158,3 triệu đồng/lượng (tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều).

Giá vàng nhẫn 9999 tăng đồng loạt 500 nghìn đồng/lượng

Giá vàng nhẫn cập nhật 10h00 sáng ngày 9/1/2026, vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 153,5-156,5 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn DOJI mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở ngưỡng 155,3-158,3 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Giá vàng nhẫn mua vào - bán ra chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 153,8-156,8 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 153,5-156,5 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng.

Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua

Giá vàng hôm nay
Ngày 9/1/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
156,3158,3
+1100+1100
Tập đoàn DOJI
156,3
158,3
+1100
+1100
Mi Hồng
157158,3
+1000+1100
PNJ
156,3
158,3
+1100+1100
Bảo Tín Minh Châu
156,3
158,3
+1100+1100
Phú Quý156,3158,3
+1100+1100
1. PNJ - Cập nhật: 9/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ153,500 ▲500K156,500 ▲500K
Hà Nội - PNJ153,500 ▲500K156,500 ▲500K
Đà Nẵng - PNJ153,500 ▲500K156,500 ▲500K
Miền Tây - PNJ153,500 ▲500K156,500 ▲500K
Tây Nguyên - PNJ153,500 ▲500K156,500 ▲500K
Đông Nam Bộ - PNJ153,500 ▲500K156,500 ▲500K
2. AJC - Cập nhật: 9/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
Miếng SJC Hà Nội156,30 ▲1100K158,30 ▲1100K
Miếng SJC Nghệ An156,30 ▲1100K158,30 ▲1100K
Miếng SJC Thái Bình156,30 ▲1100K158,30 ▲1100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội155,00 ▲500K158,00 ▲500K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An155,00 ▲500K158,00 ▲500K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình155,00 ▲500K158,00 ▲500K
NL 99.99147,00 ▲500K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình147,00 ▲500K
Trang sức 99.9150,90 ▲500K156,90 ▲500K
Trang sức 99.99151,00 ▲500K157,00 ▲500K
3. SJC - Cập nhật: 9/1/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG156,300 ▲1100K158,300 ▲1100K
Vàng SJC 5 chỉ156,300 ▲1100K158,320 ▲1100K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ156,300 ▲1100K158,330 ▲1100K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ152,800 ▲900K155,300 ▲900K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ152,800 ▲900K155,400 ▲900K
Nữ trang 99,99%151,300 ▲900K154,300 ▲900K
Nữ trang 99%147,272 ▲891K152,772 ▲891K
Nữ trang 68%96,584 ▲612K105,084 ▲612K
Nữ trang 41,7%55,999 ▲375K64,499 ▲375K

Ghi chú

Giá vàng mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo từng cửa hàng hoặc khu vực địa lý khác nhau.

Quốc Duẩn