Bảng giá vàng hôm nay 21/07/2026

Bảng giá vàng hôm nay 21/07/2026 ghi nhận SJC 143,4–146,4 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn bán ra 146,7 triệu đồng và thế giới ở 4.062,20 USD/ounce.

Giá vàng SJC hôm nay được niêm yết ở mức 143.400.000 đ/lượng (mua vào) và 146.400.000 đ/lượng (bán ra), thay đổi ▲ +400.000 so với hôm qua. Giá vàng thế giới tham khảo 4.062,20 USD/oz.

SJC mua vào
143.400.000
▲ +400.000
SJC bán ra
146.400.000
▲ +400.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thế giới (XAU/USD)
4.062,20

Giá vàng thế giới hôm nay

XAU/USD
4.062,20 USD/oz
▲ +37,88 USD (+0,94%) so với hôm qua

Quy đổi tham khảo ≈ 128,6 triệu đồng/lượng · Tỷ giá USD/VND: 26.257.

Đóng cửa hôm qua
4.024,32
Thay đổi (so hôm qua)
▲ +37,88 USD
Tỷ giá USD/VND
26.257
Cập nhật
18:03 21/07

Chi tiết giá vàng thế giới

Giá vàng miếng SJC hôm nay

TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

Cập nhật 18:48 ngày 21/07/2026 · Đơn vị: đồng/lượng
Mua vào
143.400.000
Bán ra
146.400.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thay đổi so với hôm qua
▲ +400.000

Giá vàng được cập nhật tự động, liên tục trong ngày từ hệ thống dữ liệu giá của Báo Nghệ An. Chênh lệch với giá vàng thế giới mang tính tham khảo. Xem thêm giá vàng SJC chi tiết.

Bảng giá vàng hôm nay

Đơn vị: VNĐ/lượng · Cập nhật 18:48 ngày 21/07/2026 · Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 141.900.000▲ +400.000 145.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ 143.400.000▲ +400.000 146.420.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 143.400.000▲ +400.000 146.430.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 141.900.000▲ +400.000 145.500.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% 138.900.000▲ +400.000 143.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% 134.980.198▲ +396.040 141.980.198▲ +396.040 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% 97.910.756▲ +300.030 107.710.756▲ +300.030 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% 87.871.752▲ +272.028 97.671.752▲ +272.028 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% 77.832.748▲ +244.025 87.632.748▲ +244.025 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% 73.960.561▲ +233.224 83.760.561▲ +233.224 18:48 21/07
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% 50.153.780▲ +166.817 59.953.780▲ +166.817 18:48 21/07
SJC Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
SJC Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC 142.600.000▲ +200.000 146.400.000▼ 500.000 18:48 21/07
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 140.700.000▲ +300.000 145.700.000▲ +300.000 18:48 21/07
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 140.500.000▲ +300.000 145.500.000▲ +300.000 18:48 21/07
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU 143.000.000▲ +600.000 146.700.000▲ +300.000 18:48 21/07
BTMC Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU 143.000.000▲ +600.000 146.700.000▲ +300.000 18:48 21/07
BTMC Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU 134.000.000▲ +1.100.000 0▲ +0 18:48 21/07
PNJ Hà Nội SJC 142.900.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
PNJ TPHCM PNJ 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ TPHCM SJC 142.900.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
PNJ Hà Nội PNJ 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Đà Nẵng PNJ 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Đà Nẵng SJC 142.900.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
PNJ Miền Tây PNJ 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Miền Tây SJC 142.900.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
PNJ Tây Nguyên PNJ 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Tây Nguyên SJC 142.900.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
PNJ Đông Nam Bộ PNJ 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Đông Nam Bộ SJC 142.900.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 138.500.000▲ +500.000 143.500.000▲ +500.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 138.360.000▲ +500.000 143.360.000▲ +500.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 135.870.000▲ +500.000 142.070.000▲ +500.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) 125.250.000▲ +460.000 131.450.000▲ +460.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) 97.730.000▲ +380.000 107.630.000▲ +380.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) 87.680.000▲ +340.000 97.580.000▲ +340.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) 83.380.000▲ +330.000 93.280.000▲ +330.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) 77.640.000▲ +310.000 87.540.000▲ +310.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) 74.050.000▲ +290.000 83.950.000▲ +290.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) 49.800.000▲ +210.000 59.700.000▲ +210.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) 43.910.000▲ +180.000 53.810.000▲ +180.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) 37.890.000▲ +170.000 47.790.000▲ +170.000 18:48 21/07
Phú Quý Vàng miếng SJC 142.500.000▲ +0 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 142.000.000▲ +500.000 145.500.000▲ +500.000 18:48 21/07
Phú Quý Phú quý 1 lượng 99.9 141.900.000▲ +500.000 145.400.000▲ +500.000 18:48 21/07
Phú Quý Vàng trang sức 999.9 139.500.000▲ +1.000.000 144.500.000▲ +1.000.000 18:48 21/07
Phú Quý Vàng trang sức 999 139.400.000▲ +1.000.000 144.400.000▲ +1.000.000 18:48 21/07
Phú Quý Vàng trang sức 99 138.105.000▲ +990.000 143.055.000▲ +990.000 18:48 21/07
Phú Quý Vàng trang sức 98 136.710.000▲ +980.000 141.610.000▲ +980.000 18:48 21/07
Phú Quý Vàng 999.9 phi SJC 130.000.000▲ +1.000.000 0▲ +0 18:48 21/07
DOJI Đà Nẵng Nữ trang 99.9 136.500.000▲ +0 141.500.000▲ +0 18:48 21/07
DOJI Tp. Hồ Chí Minh Nữ trang 99.9 136.500.000▲ +0 141.500.000▲ +0 18:48 21/07
DOJI Đà Nẵng Nữ trang 99 135.800.000▲ +0 141.300.000▲ +0 18:48 21/07
DOJI Tp. Hồ Chí Minh Nữ trang 99 135.800.000▲ +0 141.300.000▲ +0 18:48 21/07
BTMC Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 132.100.000▲ +200.000 0▲ +0 18:48 21/07
BTMC Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) 131.000.000▲ +600.000 0▲ +0 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 140.200.000▼ 800.000 145.200.000▲ +200.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 136.150.000▲ +490.000 142.350.000▲ +490.000 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 129.500.000▼ 250.000 0▲ +0 18:48 21/07
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 126.960.000▼ 240.000 0▲ +0 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng miếng SJC 143.800.000▲ +800.000 145.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng 99,9% 143.800.000▲ +800.000 145.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng 9T85 (98,5%) 126.200.000▲ +200.000 128.700.000▲ +200.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng 9T8 (98,0%) 125.500.000▲ +200.000 128.000.000▲ +200.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng 95 (95,0%) 121.700.000▲ +200.000 0▲ +0 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng V75 (75,0%) 93.000.000▲ +500.000 96.000.000▲ +500.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng V68 (68,0%) 81.500.000▲ +500.000 84.500.000▲ +500.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng 6T1 (61,0%) 78.500.000▲ +500.000 81.500.000▲ +500.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng 14K (58,0%) 72.500.000▲ +500.000 75.500.000▲ +500.000 18:48 21/07
Mi Hồng Vàng 10K (41,0%) 45.500.000▲ +500.000 48.500.000▲ +500.000 18:48 21/07
Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC 143.000.000▼ 500.000 146.000.000▼ 500.000 18:48 21/07
Ngọc Thẩm Nhẫn 999.9 128.000.000▲ +0 131.500.000▲ +0 18:48 21/07
Ngọc Thẩm Vàng Ta 999.9 128.000.000▲ +0 131.500.000▲ +0 18:48 21/07
Ngọc Thẩm Vàng Ta 990 125.500.000▲ +0 129.500.000▲ +0 18:48 21/07
Ngọc Thẩm Vàng 18K (750) 93.300.000▲ +0 98.800.000▲ +0 18:48 21/07
Ngọc Thẩm Vàng trắng Au750 93.300.000▲ +0 98.800.000▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 143.400.000▲ +400.000 146.400.000▲ +400.000 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 143.400.000▲ +1.000.000 146.400.000▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 143.400.000▲ +1.000.000 146.400.000▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 14.340.000▲ +100.000 14.640.000▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn tròn 999.9 BTMH 141.900.000▲ +500.000 0▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 142.700.000▲ +300.000 0▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (999.9) 140.400.000▲ +0 145.400.000▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (99.9) 140.300.000▲ +0 145.300.000▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng nguyên liệu 999,9 131.000.000▲ +500.000 0▲ +0 18:48 21/07
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng nguyên liệu 99.9 130.500.000▲ +500.000 0▲ +0 18:48 21/07

Biểu đồ giá vàng theo thời gian

Diễn biến giá vàng (đơn vị: triệu đồng/lượng). Chọn thương hiệu hoặc giá vàng thế giới và mốc thời gian để xem xu hướng.

Xem trang Biểu đồ giá vàng ·

Tin mới về giá vàng

Các thương hiệu vàng uy tín tại Việt Nam

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?

1 chỉ SJC – Bán ra
14.640.000 đ
1 chỉ SJC – Mua vào
14.340.000 đ
1 lượng SJC – Bán ra
146.400.000 đ
1 phân SJC – Bán ra
1.464.000 đ

Quy đổi đơn vị vàng

1 chỉ3,75 gram
1 lượng10 chỉ = 37,5 gram
1 cây1 lượng (thường dùng tại miền Nam)
1 kg≈ 266 chỉ = 26,6 cây

Với giá vàng SJC hiện tại, 1 kg vàng tương đương khoảng 26 cây 6 chỉ 6 phân. Công cụ quy đổi đầy đủ ở trang 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?

Câu hỏi thường gặp về giá vàng

Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?
Giá vàng hôm nay cần được cập nhật theo từng thương hiệu, từng loại vàng và từng thời điểm trong ngày. Người đọc nên theo dõi đồng thời giá mua vào, bán ra và mức tăng/giảm so với phiên trước.
Giá vàng SJC hôm nay tăng hay giảm?
Giá vàng SJC có thể biến động nhiều lần trong ngày. Bảng giá nên hiển thị rõ mức thay đổi so với hôm qua để người đọc nhanh chóng nắm được xu hướng.
Vàng nhẫn và vàng SJC khác nhau thế nào?
Vàng SJC thường là vàng miếng thương hiệu quốc gia, còn vàng nhẫn là sản phẩm vàng tròn trơn hoặc nhẫn ép vỉ do nhiều doanh nghiệp kinh doanh. Giá hai nhóm này có thể chênh lệch đáng kể.
Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng 9999 cần được tách riêng theo từng thương hiệu như SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và Phú Quý để tránh nhầm lẫn.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng vàng bằng 10 chỉ, tương đương 37,5 gram.
Một chỉ vàng bao nhiêu gram?
Một chỉ vàng bằng 3,75 gram.
Tại sao giá vàng mua vào và bán ra chênh lệch?
Chênh lệch mua vào – bán ra là khoảng cách giữa giá doanh nghiệp mua lại và giá doanh nghiệp bán ra. Khoảng cách này thay đổi theo thanh khoản, thương hiệu, loại vàng và diễn biến thị trường.
Có nên mua vàng hôm nay không?
Việc mua vàng nên dựa trên mục tiêu tích trữ, mức chênh lệch mua – bán và xu hướng thị trường. Người đọc nên so sánh giá giữa các thương hiệu trước khi giao dịch. Đây là thông tin tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư.

Bài viết liên quan trong cụm giá vàng

Cách chúng tôi tổng hợp giá vàng

Báo Nghệ An thu thập dữ liệu từ các doanh nghiệp vàng uy tín như SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Mi Hồng; đối chiếu với giá vàng thế giới và nguồn tin chính thống; đồng thời cập nhật liên tục trong ngày để đảm bảo thông tin nhanh và chính xác.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO