Bảng giá vàng hôm nay 21/07/2026
Bảng giá vàng hôm nay 21/07/2026 ghi nhận SJC 143,4–146,4 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn bán ra 146,7 triệu đồng và thế giới ở 4.062,20 USD/ounce.
Giá vàng SJC hôm nay được niêm yết ở mức 143.400.000 đ/lượng (mua vào) và 146.400.000 đ/lượng (bán ra), thay đổi ▲ +400.000 so với hôm qua. Giá vàng thế giới tham khảo 4.062,20 USD/oz.
Giá vàng thế giới hôm nay
Quy đổi tham khảo ≈ 128,6 triệu đồng/lượng · Tỷ giá USD/VND: 26.257.
Giá vàng miếng SJC hôm nay
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Cập nhật 18:48 ngày 21/07/2026 · Đơn vị: đồng/lượngGiá vàng được cập nhật tự động, liên tục trong ngày từ hệ thống dữ liệu giá của Báo Nghệ An. Chênh lệch với giá vàng thế giới mang tính tham khảo. Xem thêm giá vàng SJC chi tiết.
Bảng giá vàng hôm nay
| Thương hiệu ↕ | Loại vàng ↕ | Mua vào ↕ | Bán ra ↕ | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 141.900.000▲ +400.000 | 145.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 143.400.000▲ +400.000 | 146.420.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 143.400.000▲ +400.000 | 146.430.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 141.900.000▲ +400.000 | 145.500.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.900.000▲ +400.000 | 143.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.980.198▲ +396.040 | 141.980.198▲ +396.040 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.910.756▲ +300.030 | 107.710.756▲ +300.030 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.871.752▲ +272.028 | 97.671.752▲ +272.028 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.832.748▲ +244.025 | 87.632.748▲ +244.025 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.960.561▲ +233.224 | 83.760.561▲ +233.224 | 18:48 21/07 |
| SJC | TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 50.153.780▲ +166.817 | 59.953.780▲ +166.817 | 18:48 21/07 |
| SJC | Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| SJC | Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 142.600.000▲ +200.000 | 146.400.000▼ 500.000 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 140.700.000▲ +300.000 | 145.700.000▲ +300.000 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 140.500.000▲ +300.000 | 145.500.000▲ +300.000 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 143.000.000▲ +600.000 | 146.700.000▲ +300.000 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 143.000.000▲ +600.000 | 146.700.000▲ +300.000 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 134.000.000▲ +1.100.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Hà Nội SJC | 142.900.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | TPHCM PNJ | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | TPHCM SJC | 142.900.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Hà Nội PNJ | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Đà Nẵng PNJ | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Đà Nẵng SJC | 142.900.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Miền Tây PNJ | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Miền Tây SJC | 142.900.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Tây Nguyên PNJ | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Tây Nguyên SJC | 142.900.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Đông Nam Bộ PNJ | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Đông Nam Bộ SJC | 142.900.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 138.500.000▲ +500.000 | 143.500.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 138.360.000▲ +500.000 | 143.360.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 135.870.000▲ +500.000 | 142.070.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 125.250.000▲ +460.000 | 131.450.000▲ +460.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 97.730.000▲ +380.000 | 107.630.000▲ +380.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.680.000▲ +340.000 | 97.580.000▲ +340.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 83.380.000▲ +330.000 | 93.280.000▲ +330.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.640.000▲ +310.000 | 87.540.000▲ +310.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 74.050.000▲ +290.000 | 83.950.000▲ +290.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.800.000▲ +210.000 | 59.700.000▲ +210.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.910.000▲ +180.000 | 53.810.000▲ +180.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.890.000▲ +170.000 | 47.790.000▲ +170.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Vàng miếng SJC | 142.500.000▲ +0 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 142.000.000▲ +500.000 | 145.500.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Phú quý 1 lượng 99.9 | 141.900.000▲ +500.000 | 145.400.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Vàng trang sức 999.9 | 139.500.000▲ +1.000.000 | 144.500.000▲ +1.000.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Vàng trang sức 999 | 139.400.000▲ +1.000.000 | 144.400.000▲ +1.000.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Vàng trang sức 99 | 138.105.000▲ +990.000 | 143.055.000▲ +990.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Vàng trang sức 98 | 136.710.000▲ +980.000 | 141.610.000▲ +980.000 | 18:48 21/07 |
| Phú Quý | Vàng 999.9 phi SJC | 130.000.000▲ +1.000.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| DOJI | Đà Nẵng Nữ trang 99.9 | 136.500.000▲ +0 | 141.500.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| DOJI | Tp. Hồ Chí Minh Nữ trang 99.9 | 136.500.000▲ +0 | 141.500.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| DOJI | Đà Nẵng Nữ trang 99 | 135.800.000▲ +0 | 141.300.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| DOJI | Tp. Hồ Chí Minh Nữ trang 99 | 135.800.000▲ +0 | 141.300.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 132.100.000▲ +200.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| BTMC | Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 131.000.000▲ +600.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 140.200.000▼ 800.000 | 145.200.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 136.150.000▲ +490.000 | 142.350.000▲ +490.000 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 129.500.000▼ 250.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| PNJ | Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 126.960.000▼ 240.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng miếng SJC | 143.800.000▲ +800.000 | 145.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng 99,9% | 143.800.000▲ +800.000 | 145.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng 9T85 (98,5%) | 126.200.000▲ +200.000 | 128.700.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng 9T8 (98,0%) | 125.500.000▲ +200.000 | 128.000.000▲ +200.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng 95 (95,0%) | 121.700.000▲ +200.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng V75 (75,0%) | 93.000.000▲ +500.000 | 96.000.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng V68 (68,0%) | 81.500.000▲ +500.000 | 84.500.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng 6T1 (61,0%) | 78.500.000▲ +500.000 | 81.500.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng 14K (58,0%) | 72.500.000▲ +500.000 | 75.500.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| Mi Hồng | Vàng 10K (41,0%) | 45.500.000▲ +500.000 | 48.500.000▲ +500.000 | 18:48 21/07 |
| Ngọc Thẩm | Vàng miếng SJC | 143.000.000▼ 500.000 | 146.000.000▼ 500.000 | 18:48 21/07 |
| Ngọc Thẩm | Nhẫn 999.9 | 128.000.000▲ +0 | 131.500.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Ngọc Thẩm | Vàng Ta 999.9 | 128.000.000▲ +0 | 131.500.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Ngọc Thẩm | Vàng Ta 990 | 125.500.000▲ +0 | 129.500.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Ngọc Thẩm | Vàng 18K (750) | 93.300.000▲ +0 | 98.800.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Ngọc Thẩm | Vàng trắng Au750 | 93.300.000▲ +0 | 98.800.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 143.400.000▲ +400.000 | 146.400.000▲ +400.000 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen | 143.400.000▲ +1.000.000 | 146.400.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 143.400.000▲ +1.000.000 | 146.400.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 14.340.000▲ +100.000 | 14.640.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 141.900.000▲ +500.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long | 142.700.000▲ +300.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng trang sức 24K (999.9) | 140.400.000▲ +0 | 145.400.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng trang sức 24K (99.9) | 140.300.000▲ +0 | 145.300.000▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng nguyên liệu 999,9 | 131.000.000▲ +500.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng nguyên liệu 99.9 | 130.500.000▲ +500.000 | 0▲ +0 | 18:48 21/07 |
Biểu đồ giá vàng theo thời gian
Diễn biến giá vàng (đơn vị: triệu đồng/lượng). Chọn thương hiệu hoặc giá vàng thế giới và mốc thời gian để xem xu hướng.
Xem trang Biểu đồ giá vàng ·
Tin mới về giá vàng
Các thương hiệu vàng uy tín tại Việt Nam
Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?
Quy đổi đơn vị vàng
| 1 chỉ | 3,75 gram |
|---|---|
| 1 lượng | 10 chỉ = 37,5 gram |
| 1 cây | 1 lượng (thường dùng tại miền Nam) |
| 1 kg | ≈ 266 chỉ = 26,6 cây |
Với giá vàng SJC hiện tại, 1 kg vàng tương đương khoảng 26 cây 6 chỉ 6 phân. Công cụ quy đổi đầy đủ ở trang 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?
Câu hỏi thường gặp về giá vàng
Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?
Giá vàng SJC hôm nay tăng hay giảm?
Vàng nhẫn và vàng SJC khác nhau thế nào?
Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu?
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một chỉ vàng bao nhiêu gram?
Tại sao giá vàng mua vào và bán ra chênh lệch?
Có nên mua vàng hôm nay không?
Bài viết liên quan trong cụm giá vàng
Theo loại vàng
Theo dõi thị trường
Cách chúng tôi tổng hợp giá vàng
Báo Nghệ An thu thập dữ liệu từ các doanh nghiệp vàng uy tín như SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Mi Hồng; đối chiếu với giá vàng thế giới và nguồn tin chính thống; đồng thời cập nhật liên tục trong ngày để đảm bảo thông tin nhanh và chính xác.


