Bảng giá vàng hôm nay 21/08/2026

Bảng giá vàng hôm nay 21/08/2026 ghi nhận SJC 144–147 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn bán ra 148,1 triệu đồng và thế giới ở 4.571,10 USD/ounce.

Giá vàng SJC hôm nay được niêm yết ở mức 144.000.000 đ/lượng (mua vào) và 147.000.000 đ/lượng (bán ra), thay đổi ▲ +1.000.000 so với hôm qua. Giá vàng thế giới tham khảo 4.571,10 USD/oz.

SJC mua vào
144.000.000
▲ +1.000.000
SJC bán ra
147.000.000
▲ +1.000.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thế giới (XAU/USD)
4.571,10

Giá vàng thế giới hôm nay

XAU/USD
4.571,10 USD/oz
▲ +71,86 USD (+1,60%) so với hôm qua

Quy đổi tham khảo ≈ 144,0 triệu đồng/lượng · Tỷ giá USD/VND: 26.123.

Đóng cửa hôm qua
4.499,24
Thay đổi (so hôm qua)
▲ +71,86 USD
Tỷ giá USD/VND
26.123
Cập nhật
19:38 21/08

Chi tiết giá vàng thế giới

Giá vàng miếng SJC hôm nay

TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

Cập nhật 20:19 ngày 21/08/2026 · Đơn vị: đồng/lượng
Mua vào
144.000.000
Bán ra
147.000.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thay đổi so với hôm qua
▲ +1.000.000

Giá vàng được cập nhật tự động, liên tục trong ngày từ hệ thống dữ liệu giá của Báo Nghệ An. Chênh lệch với giá vàng thế giới mang tính tham khảo. Xem thêm giá vàng SJC chi tiết.

Bảng giá vàng hôm nay

Đơn vị: VNĐ/lượng · Cập nhật 20:19 ngày 21/08/2026 · Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 143.500.000▲ +1.000.000 146.500.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ 144.000.000▲ +1.000.000 147.020.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 144.000.000▲ +1.000.000 147.030.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 143.500.000▲ +1.000.000 146.600.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% 140.500.000▲ +1.000.000 145.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% 136.564.356▲ +990.099 143.564.356▲ +990.099 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% 99.110.876▲ +750.075 108.910.876▲ +750.075 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% 88.959.860▲ +680.068 98.759.860▲ +680.068 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% 78.808.845▲ +610.061 88.608.845▲ +610.061 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% 74.893.454▲ +583.058 84.693.454▲ +583.058 20:19 21/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% 50.821.047▲ +417.042 60.621.047▲ +417.042 20:19 21/08
SJC Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
SJC Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 142.100.000▲ +1.100.000 147.100.000▲ +1.100.000 20:19 21/08
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 141.900.000▲ +1.100.000 146.900.000▲ +1.100.000 20:19 21/08
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU 144.100.000▲ +1.100.000 148.100.000▲ +1.100.000 20:19 21/08
BTMC Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU 144.100.000▲ +1.100.000 148.100.000▲ +1.100.000 20:19 21/08
BTMC Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU 144.100.000▲ +1.100.000 148.100.000▲ +1.100.000 20:19 21/08
PNJ Hà Nội SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ TPHCM PNJ 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ TPHCM SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Hà Nội PNJ 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Đà Nẵng PNJ 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Đà Nẵng SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Miền Tây PNJ 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Miền Tây SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Tây Nguyên PNJ 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Tây Nguyên SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Đông Nam Bộ PNJ 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Đông Nam Bộ SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 140.900.000▲ +1.000.000 145.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 140.750.000▲ +990.000 145.750.000▲ +990.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 138.240.000▲ +990.000 144.440.000▲ +990.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) 127.440.000▲ +910.000 133.640.000▲ +910.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) 99.530.000▲ +750.000 109.430.000▲ +750.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) 89.310.000▲ +680.000 99.210.000▲ +680.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) 84.940.000▲ +650.000 94.840.000▲ +650.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) 79.100.000▲ +610.000 89.000.000▲ +610.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) 75.450.000▲ +580.000 85.350.000▲ +580.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) 50.790.000▲ +410.000 60.690.000▲ +410.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) 44.810.000▲ +370.000 54.710.000▲ +370.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) 38.680.000▲ +330.000 48.580.000▲ +330.000 20:19 21/08
Phú Quý Vàng miếng SJC 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 144.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Phú Quý Phú quý 1 lượng 99.9 143.900.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Phú Quý Vàng trang sức 999.9 141.000.000▲ +1.000.000 146.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Phú Quý Vàng trang sức 999 140.900.000▲ +1.000.000 145.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Phú Quý Vàng trang sức 99 139.590.000▲ +990.000 144.540.000▲ +990.000 20:19 21/08
Phú Quý Vàng trang sức 98 138.180.000▲ +980.000 143.080.000▲ +980.000 20:19 21/08
Phú Quý Vàng 999.9 phi SJC 139.000.000▲ +1.000.000 0▲ +0 20:19 21/08
DOJI Hà Nội AVPL 144.000.000▲ +1.000.000 148.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
DOJI Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 144.000.000▲ +1.000.000 148.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99.99 142.500.000▲ +1.000.000 147.500.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99.9 142.000.000▲ +1.000.000 147.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99 141.300.000▲ +1.000.000 146.500.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
BTMC Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) 136.500.000▲ +2.200.000 0▲ +0 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 143.400.000▲ +1.000.000 146.900.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 138.530.000▲ +990.000 144.730.000▲ +990.000 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 137.800.000▲ +550.000 0▲ +0 20:19 21/08
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 135.170.000▲ +540.000 0▲ +0 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng miếng SJC 145.000.000▲ +2.000.000 146.500.000▲ +2.000.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng 99,9% 145.000.000▲ +2.000.000 146.500.000▲ +2.000.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng 9T85 (98,5%) 134.000.000▲ +2.500.000 136.000.000▲ +2.500.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng 9T8 (98,0%) 133.300.000▲ +2.500.000 135.300.000▲ +2.500.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng 95 (95,0%) 129.300.000▲ +2.300.000 0▲ +0 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng V75 (75,0%) 98.000.000▲ +1.000.000 101.000.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng V68 (68,0%) 86.500.000▲ +1.000.000 89.500.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng 6T1 (61,0%) 83.500.000▲ +1.000.000 86.500.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng 14K (58,0%) 77.500.000▲ +1.000.000 80.500.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Mi Hồng Vàng 10K (41,0%) 50.500.000▲ +1.000.000 53.500.000▲ +1.000.000 20:19 21/08
Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC 142.500.000▲ +3.000.000 146.000.000▲ +3.000.000 20:19 21/08
Ngọc Thẩm Nhẫn 999.9 138.000.000▲ +4.000.000 142.000.000▲ +4.000.000 20:19 21/08
Ngọc Thẩm Vàng Ta 999.9 138.000.000▲ +4.000.000 142.000.000▲ +4.000.000 20:19 21/08
Ngọc Thẩm Vàng Ta 990 136.000.000▲ +4.000.000 140.000.000▲ +4.000.000 20:19 21/08
Ngọc Thẩm Vàng 18K (750) 100.520.000▲ +1.520.000 106.020.000▲ +1.520.000 20:19 21/08
Ngọc Thẩm Vàng trắng Au750 100.520.000▲ +1.520.000 106.020.000▲ +1.520.000 20:19 21/08
XAU Gold (XAU) 4.570▲ +59 4.570▲ +59 19:39 21/08

Biểu đồ giá vàng theo thời gian

Diễn biến giá vàng (đơn vị: triệu đồng/lượng). Chọn thương hiệu hoặc giá vàng thế giới và mốc thời gian để xem xu hướng.

Xem trang Biểu đồ giá vàng ·

Tin mới về giá vàng

Các thương hiệu vàng uy tín tại Việt Nam

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?

1 chỉ SJC – Bán ra
14.700.000 đ
1 chỉ SJC – Mua vào
14.400.000 đ
1 lượng SJC – Bán ra
147.000.000 đ
1 phân SJC – Bán ra
1.470.000 đ

Quy đổi đơn vị vàng

1 chỉ3,75 gram
1 lượng10 chỉ = 37,5 gram
1 cây1 lượng (thường dùng tại miền Nam)
1 kg≈ 266 chỉ = 26,6 cây

Với giá vàng SJC hiện tại, 1 kg vàng tương đương khoảng 26 cây 6 chỉ 6 phân. Công cụ quy đổi đầy đủ ở trang 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?

Câu hỏi thường gặp về giá vàng

Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?
Giá vàng hôm nay cần được cập nhật theo từng thương hiệu, từng loại vàng và từng thời điểm trong ngày. Người đọc nên theo dõi đồng thời giá mua vào, bán ra và mức tăng/giảm so với phiên trước.
Giá vàng SJC hôm nay tăng hay giảm?
Giá vàng SJC có thể biến động nhiều lần trong ngày. Bảng giá nên hiển thị rõ mức thay đổi so với hôm qua để người đọc nhanh chóng nắm được xu hướng.
Vàng nhẫn và vàng SJC khác nhau thế nào?
Vàng SJC thường là vàng miếng thương hiệu quốc gia, còn vàng nhẫn là sản phẩm vàng tròn trơn hoặc nhẫn ép vỉ do nhiều doanh nghiệp kinh doanh. Giá hai nhóm này có thể chênh lệch đáng kể.
Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng 9999 cần được tách riêng theo từng thương hiệu như SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và Phú Quý để tránh nhầm lẫn.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng vàng bằng 10 chỉ, tương đương 37,5 gram.
Một chỉ vàng bao nhiêu gram?
Một chỉ vàng bằng 3,75 gram.
Tại sao giá vàng mua vào và bán ra chênh lệch?
Chênh lệch mua vào – bán ra là khoảng cách giữa giá doanh nghiệp mua lại và giá doanh nghiệp bán ra. Khoảng cách này thay đổi theo thanh khoản, thương hiệu, loại vàng và diễn biến thị trường.
Có nên mua vàng hôm nay không?
Việc mua vàng nên dựa trên mục tiêu tích trữ, mức chênh lệch mua – bán và xu hướng thị trường. Người đọc nên so sánh giá giữa các thương hiệu trước khi giao dịch. Đây là thông tin tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư.

Bài viết liên quan trong cụm giá vàng

Cách chúng tôi tổng hợp giá vàng

Báo Nghệ An thu thập dữ liệu từ các doanh nghiệp vàng uy tín như SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Mi Hồng; đối chiếu với giá vàng thế giới và nguồn tin chính thống; đồng thời cập nhật liên tục trong ngày để đảm bảo thông tin nhanh và chính xác.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO